邹
ノフフ一一フ丨
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 鄒 rất phức tạp, giản thể 邹 giữ ý vùng đất (阝) cổ, họ Tâu 邹.
Thành phần cấu tạo
邹
họ Trâu; nước Trâu thời cổ
刍
Sô (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:họ Trâu; nước Trâu thời cổ
Ví dụ (5)
邹先生是我们的新老师。
Ông Tều là giáo viên mới của chúng tôi.
我有一个姓邹的朋友。
Tôi có một người bạn họ Tều.
邹是一个常见的中国姓氏。
Tều là một họ phổ biến ở Trung Quốc.
邹经理明天会参加会议。
Giám đốc Tều ngày mai sẽ tham gia cuộc họp.
邹医生在这家医院工作吗?
Bác sĩ Tều có làm việc ở bệnh viện này không?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây