nián / zhān
dính, dẻo
Hán việt: niêm
丶ノ一丨ノ丶丨一丨フ一
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'nián')
Nghĩa:dính, dẻo
Ví dụ (5)
zhèzhāngtiēzhǐzhānláo
Tấm nhãn dán này dính không chặt.
deshǒushàngquánshìtánggǎn juéhěnnián
Tay tôi toàn là đường, cảm thấy rất dính.
fànzhānzài fushàngle
Hạt cơm dính trên quần áo rồi.
zhè gexiǎoháihěnniánrén
Cô bé này rất hay bám người.
qǐngyòngjiāo shuǐxìn fēngzhānhǎo
Xin hãy dùng hồ dán dính chặt phong bì lại.
2
động từ (đọc 'zhān')
Nghĩa:dán, bám, dính vào
Ví dụ (3)
qǐngyóupiàozhānshàngqu
Hãy dán tem lên.
zhǐzhānzàizhuō zishangle
Giấy dính lên bàn rồi.
jiāo shuǐliǎngzhāngzhǐzhānzhùle
Keo đã dán hai tờ giấy lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây