Chi tiết từ vựng

房地产经纪人 【fángdìchǎn jīngjì rén】

heart
(Phân tích từ 房地产经纪人)
Nghĩa từ: Nhân viên bất động sản
Hán việt: bàng địa sản kinh kỉ nhân
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
de
fángdìchǎn
房地产
jīngjìrén
经纪人
bāng
wǒmen
我们
zhǎodào
找到
le
lǐxiǎng
理想
de
jiā
家。
Our real estate agent helped us find the ideal home.
Người môi giới bất động sản của chúng tôi đã giúp chúng tôi tìm thấy ngôi nhà lý tưởng.
fángdìchǎn
房地产
jīngjìrén
经纪人
zhèngzài
正在
pínggū
评估
zhège
这个
dìqū
地区
de
shìchǎng
市场
qíngkuàng
情况。
The real estate agent is assessing the market conditions in this area.
Người môi giới bất động sản đang đánh giá tình hình thị trường trong khu vực này.
xūyào
需要
yígè
一个
yǒu
jīngyàn
经验
de
fángdìchǎn
房地产
jīngjìrén
经纪人
lái
zhǐdǎo
指导
gòumǎi
购买
fángchǎn
房产。
You need an experienced real estate agent to guide you through buying property.
Bạn cần một người môi giới bất động sản có kinh nghiệm để hướng dẫn bạn mua bất động sản.
Bình luận