Chi tiết từ vựng

人力资源经理 【rénlì zīyuán jīnglǐ】

heart
(Phân tích từ 人力资源经理)
Nghĩa từ: Trưởng phòng nhân sự
Hán việt: nhân lực tư nguyên kinh lí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

rénlìzīyuán
人力资源
jīnglǐ
经理
fùzé
负责
zhāopìn
招聘
xīn
yuángōng
员工。
The human resources manager is responsible for hiring new employees.
Giám đốc nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng nhân viên mới.
wǒmen
我们
de
rénlìzīyuán
人力资源
jīnglǐ
经理
fēicháng
非常
shàncháng
擅长
chǔlǐ
处理
láodòng
劳动
jiūfēn
纠纷。
Our human resources manager is very skilled at dealing with labor disputes.
Giám đốc nhân sự của chúng tôi rất giỏi xử lý tranh chấp lao động.
rénlìzīyuán
人力资源
jīnglǐ
经理
jīntiān
今天
yǒu
yígè
一个
guānyú
关于
yuángōngfúlì
员工福利
de
huìyì
会议。
The human resources manager has a meeting about employee benefits today.
Hôm nay giám đốc nhân sự có một cuộc họp về phúc lợi của nhân viên.
Bình luận