Chi tiết từ vựng
公共汽车司机 【gōnggòng qìchē sījī】


(Phân tích từ 公共汽车司机)
Nghĩa từ: Người tài xế buýt
Hán việt: công cung hất xa ti cơ
Lượng từ:
辆, 个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
公共汽车
司机
正在
开车。
The bus driver is driving.
Tài xế xe buýt đang lái xe.
我
想
成为
一名
公共汽车
司机。
I want to become a bus driver.
Tôi muốn trở thành một tài xế xe buýt.
公共汽车
司机
需要
接受
专业培训。
Bus drivers need to undergo professional training.
Tài xế xe buýt cần phải được đào tạo chuyên nghiệp.
Bình luận