Chi tiết từ vựng
高级定制时装 【gāojí dìngzhì shízhuāng】


(Phân tích từ 高级定制时装)
Nghĩa từ: Thời trang cao cấp
Hán việt: cao cấp đính chế thì trang
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这件
高级
定制
时装
的
价格
非常
昂贵。
This haute couture outfit is very expensive.
Bộ trang phục cao cấp này có giá rất cao.
高级
定制
时装
通常
是
为了
特殊
场合
而
设计。
Haute couture outfits are usually designed for special occasions.
Trang phục cao cấp thường được thiết kế cho những dịp đặc biệt.
名人
经常
穿着
高级
定制
时装
出席
红地毯
活动。
Celebrities often wear haute couture to attend red carpet events.
Người nổi tiếng thường xuyên mặc trang phục cao cấp để tham dự các sự kiện thảm đỏ.
Bình luận