高级定制时装
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "高级定制时装" (gāojí dìngzhì shízhuāng) nghĩa là "Thời trang cao cấp", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 级 (jí): Cấp độ + 定 (dìng): xác định + 制 (zhì): chế tạo + 时 (shí): thời gian + 装 (zhuāng): cài đặt.
Thành phần cấu tạo
高级定制时装
Thời trang cao cấp
高
纟
及
宀
正
未
Hình ảnh:

Phân tích từ 高级定制时装
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thời trang cao cấp
Ví dụ (3)
她在巴黎看高级定制时装秀。
Cô ấy xem show thời trang cao cấp ở Paris.
高级定制时装通常价格很高。
Thời trang cao cấp thường có giá rất cao.
这件高级定制时装是手工制作的。
Bộ thời trang cao cấp này được làm thủ công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây