Chi tiết từ vựng
残疾人停车位 【cánjí rén tíngchē wèi】


(Phân tích từ 残疾人停车位)
Nghĩa từ: Chỗ đỗ xe của người khuyết tật
Hán việt: tàn tật nhân đình xa vị
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
超市
外面
有
几个
专门
为
残疾人
设计
的
停车位。
There are a few parking spots outside the supermarket specially designed for the disabled.
Bãi đậu xe bên ngoài siêu thị này có một số chỗ đậu xe dành riêng cho người khuyết tật.
请
留意,
残疾人
停车位
只供
持有
残疾人
证明
的
驾驶员
使用。
Please note that disabled parking spaces are only for drivers who have a disabled permit.
Xin lưu ý, chỗ đậu xe cho người khuyết tật chỉ dành cho những tài xế có giấy chứng nhận là người khuyết tật.
在
我们
的
商场,
残疾人
停车位
位于
入口
附近,
方便
访客
轻松
到达。
In our shopping mall, disabled parking spaces are located near the entrance for easy visitor access.
Tại trung tâm thương mại của chúng tôi, chỗ đậu xe dành cho người khuyết tật được đặt gần lối vào, thuận tiện cho khách hàng tiếp cận.
Bình luận