残疾人停车位
cánjí rén tíngchē wèi
Chỗ đỗ xe của người khuyết tật
Hán việt: tàn tật nhân đình xa vị
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chỗ đỗ xe của người khuyết tật
Ví dụ (3)
zhèshìcán réntíngchēwèi
Đây là chỗ đỗ xe của người khuyết tật.
qǐngyàozhànyòngcán réntíngchēwèi
Xin đừng chiếm chỗ đỗ xe của người khuyết tật.
shāngchǎngménkǒuyǒucán réntíngchēwèi
Trước cửa trung tâm thương mại có chỗ đỗ xe cho người khuyết tật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây