Chi tiết từ vựng

牛肉炒牛排和薯条 【niúròu chǎo niúpái hé shǔ tiáo】

heart
(Phân tích từ 牛肉炒牛排和薯条)
Nghĩa từ: Bò lúc lắc khoai
Hán việt: ngưu nhụ sao ngưu bài hoà thiêu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

niúròu
牛肉
chǎo
niúpái
牛排
shǔtiáo
薯条
shì
de
zuì
ài
爱。
Beef stir-fry steak with fries is my favorite.
Thịt bò xào steak bò và khoai tây chiên là món ưa thích của tôi.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
niúròu
牛肉
chǎo
niúpái
牛排
shǔtiáo
薯条
fēicháng
非常
měiwèi
美味。
The beef stir-fry steak with fries at this restaurant is very delicious.
Món thịt bò xào steak bò và khoai tây chiên ở nhà hàng này rất ngon.
wǒxiǎngdiǎn
我想点
niúròu
牛肉
chǎo
niúpái
牛排
shǔtiáo
薯条。
I would like to order beef stir-fry steak with fries.
Tôi muốn gọi thịt bò xào steak bò và khoai tây chiên.
Bình luận