Chi tiết từ vựng
夏威夷四弦琴 【xiàwēiyí sì xián qín】


(Phân tích từ 夏威夷四弦琴)
Nghĩa từ: Đàn ukulele
Hán việt: giá oai di tứ huyền cầm
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
最近
开始
学习
夏威夷
四
弦琴。
I recently started learning the Hawaiian ukulele.
Gần đây tôi bắt đầu học đàn ukulele Hawaii.
夏威夷
四
弦琴
的
声音
非常
悦耳。
The sound of the Hawaiian ukulele is very pleasant.
Âm thanh của đàn ukulele Hawaii rất dễ chịu.
在
海边
弹奏
夏威夷
四
弦琴,
感觉
非常
放松。
Playing the Hawaiian ukulele by the beach is very relaxing.
Chơi đàn ukulele Hawaii bên bờ biển cảm thấy rất thư giãn.
Bình luận