Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
夏威夷四弦琴
xiàwēiyí sìxiánqín
Đàn ukulele
Hán việt: giá oai di tứ huyền cầm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "夏威夷四弦琴" (xiàwēiyí sìxiánqín) nghĩa là "Đàn ukulele", ghép bởi: 夏 (xià): Mùa hè + 威 (wēi): uy lực + 夷 (yí): dân man rợ + 四 (sì): số bốn + 弦 (xián): dây đàn + 琴 (qín): đàn cầm.

Thành phần cấu tạo

夏威夷四弦琴
xiàwēiyí sìxiánqín
Đàn ukulele
一
自
夂
戊
女
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đàn ukulele
Ví dụ (3)
tā她yòng用xià夏wēi威yí夷sì四xián弦qín琴bàn伴zòu奏。
Cô ấy dùng đàn ukulele để đệm nhạc.
xià夏wēi威yí夷sì四xián弦qín琴shēng yīn声音hěn很qīng轻kuài快。
Âm thanh đàn ukulele rất vui tai.
tā他mǎi买le了yì一bǎ把xià夏wēi威yí夷sì四xián弦qín琴。
Anh ấy mua một cây đàn ukulele.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây