夷
一フ一フノ丶
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (大) mang cung (弓), dân tộc ngoài biên ải dùng cung tên, dân man rợ 夷.
Thành phần cấu tạo
夷
dân man rợ, làm bằng phẳng
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
弓
Bộ Cung
Cây cung (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:dân man rợ, làm bằng phẳng
Ví dụ (5)
那座旧楼已经被夷为平地了。
Tòa nhà cũ đó đã bị san bằng thành bình địa rồi.
在古代,中原人称东方的部族为东夷。
Vào thời cổ đại, người Trung Nguyên gọi các bộ tộc phương đông là Đông Di (dân man rợ phương Đông).
清朝末年,许多人主张“师夷长技以制夷”。
Vào cuối đời nhà Thanh, nhiều người chủ trương 'học kỹ thuật tốt của người ngoại quốc (man di) để chế ngự họ'.
经过大家的努力,这次危机终于化险为夷。
Trải qua sự nỗ lực của mọi người, cuộc khủng hoảng lần này cuối cùng đã chuyển nguy thành an (chuyển hiểm nguy thành bằng phẳng).
敌军的据点在轰炸中被彻底夷平。
Căn cứ của quân địch đã bị san phẳng hoàn toàn trong cuộc ném bom.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây