Chi tiết từ vựng

按佣金制工作 【àn yōngjīn zhì gōngzuò】

heart
(Phân tích từ 按佣金制工作)
Nghĩa từ: Được hưởng tiền hoa hồng
Hán việt: án dong kim chế công tá
Loai từ:

Ví dụ:

hěnduō
很多
xiāoshòu
销售
rényuán
人员
dōu
shì
àn
yōngjīnzhì
佣金制
gōngzuò
工作
de
的。
Many salespeople work on a commission basis.
Nhiều nhân viên bán hàng làm việc theo hệ thống hoa hồng.
àn
yōngjīnzhì
佣金制
gōngzuò
工作
kěnéng
可能
huì
ràng
shōurù
收入
wěndìng
稳定。
Working on a commission basis might make your income unstable.
Làm việc theo hệ thống hoa hồng có thể khiến thu nhập của bạn không ổn định.
juédìng
决定
àn
yōngjīnzhì
佣金制
gōngzuò
工作,
yīnwèi
因为
xiāngxìn
相信
zìjǐ
自己
de
xiāoshòu
销售
nénglì
能力。
He decided to work on a commission basis because he believes in his sales ability.
Anh ấy quyết định làm việc theo hệ thống hoa hồng vì anh ấy tin vào khả năng bán hàng của mình.
Bình luận