Chi tiết từ vựng
部门副负责人 【bùmén fù fùzé rén】


(Phân tích từ 部门副负责人)
Nghĩa từ: Phó trưởng phòng
Hán việt: bẫu môn phó phụ trách nhân
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
部门
副
负责人
负责
日常
的
工作
安排。
The deputy department head is responsible for the daily work arrangements.
Phó trưởng phòng phụ trách công việc hàng ngày.
在
他
缺席
时,
部门
副
负责人
将
全面
接管
他
的
职责。
In his absence, the deputy department head will take over all his responsibilities.
Trong thời gian ông ấy vắng mặt, phó trưởng phòng sẽ tiếp quản toàn bộ nhiệm vụ của ông ấy.
部门
副
负责人
也
应该
参与
决策
过程。
The deputy department head should also participate in the decision-making process.
Phó trưởng phòng cũng nên tham gia vào quá trình ra quyết định.
Bình luận