部门副负责人
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 部门副负责人
Ví dụ
1
部门副负责人负责日常的工作安排。
Phó trưởng phòng phụ trách công việc hàng ngày.
2
在他缺席时,部门副负责人将全面接管他的职责。
Trong thời gian ông ấy vắng mặt, phó trưởng phòng sẽ tiếp quản toàn bộ nhiệm vụ của ông ấy.
3
部门副负责人也应该参与决策过程。
Phó trưởng phòng cũng nên tham gia vào quá trình ra quyết định.