放射线技术员
fàngshèxiàn jìshùyuán
Nhân viên chụp X quang
Hán việt: phóng dạ tuyến kĩ thuật viên
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên chụp X quang
Ví dụ (3)
fàng shèxiàn线 shùyuánbāngbìngrénpāi Xx
Nhân viên chụp X-quang giúp bệnh nhân chụp X-quang.
fàng shèxiàn线 shùyuántiáo zhěngle
Nhân viên X-quang đã điều chỉnh máy.
shēngbào gàojiāogěifàng shèxiàn线 shùyuán
Bác sĩ đưa báo cáo cho nhân viên chụp X-quang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây