Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
公共关系部门
gōnggòng guānxì bùmén
Phòng quan hệ công chúng
Hán việt: công cộng quan hệ bộ môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "公共关系部门" (gōnggòng guānxì bùmén) mang nghĩa "Phòng quan hệ công chúng", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau" + 关 (guān - quan): "tắt" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

公共关系部门
gōnggòng guānxì bùmén
Phòng quan hệ công chúng
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng quan hệ công chúng
Ví dụ (3)
gōnggòng公共guānxi关系bùmén部门fùzé负责méitǐ媒体liánxì联系。
Phòng quan hệ công chúng phụ trách liên hệ truyền thông.
The public relations department is responsible for media relations.
tā她zài在gōnggòng公共guānxi关系bùmén部门shíxí实习。
Cô ấy thực tập ở phòng quan hệ công chúng.
She is interning in the public relations department.
gōnggòng公共guānxi关系bùmén部门fābù发布le了shēngmíng声明。
Phòng quan hệ công chúng đã phát thông cáo.
The public relations department issued a statement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây