Chi tiết từ vựng

公共关系部门 【gōnggòngguānxì】

heart
(Phân tích từ 公共关系部门)
Nghĩa từ: Phòng quan hệ công chúng
Hán việt: công cung loan hệ bẫu môn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xūyào
需要
gōnggòngguānxì
公共关系
bùmén
部门
jǐnmì
紧密
hézuò
合作。
We need to work closely with the public relations department.
Chúng tôi cần hợp tác chặt chẽ với bộ phận quan hệ công chúng.
gōnggòngguānxì
公共关系
bùmén
部门
fùzé
负责
chǔlǐ
处理
suǒyǒu
所有
duìwài
对外
jiāoliú
交流。
The public relations department is responsible for handling all external communication.
Bộ phận quan hệ công chúng chịu trách nhiệm xử lý tất cả các giao tiếp bên ngoài.
wèile
为了
gǎishàn
改善
gōngsī
公司
xíngxiàng
形象,
wǒmen
我们
juédìng
决定
kuòdà
扩大
gōnggòngguānxì
公共关系
bùmén
部门。
To improve the company image, we decided to expand the public relations department.
Để cải thiện hình ảnh công ty, chúng tôi quyết định mở rộng bộ phận quan hệ công chúng.
Bình luận