Chi tiết từ vựng
客户服务部门 【kèhùfúwùbù】


(Phân tích từ 客户服务部门)
Nghĩa từ: Phòng chăm sóc khách hàng
Hán việt: khách hộ phục vũ bẫu môn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
的
客户服务
部门
全天候
提供
服务。
Our customer service department provides 24/7 service.
Bộ phận dịch vụ khách hàng của chúng tôi cung cấp dịch vụ 24/7.
如果
您
有
任何
疑问,
请
联系
客户服务
部门。
If you have any questions, please contact the customer service department.
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, xin vui lòng liên hệ với bộ phận dịch vụ khách hàng.
客户服务
部门
的
目标
是
提高
顾客
满意度。
The goal of the customer service department is to increase customer satisfaction.
Mục tiêu của bộ phận dịch vụ khách hàng là nâng cao sự hài lòng của khách hàng.
Bình luận