Chi tiết từ vựng

产品开发部门 【chǎnpǐnkāifābù】

heart
(Phân tích từ 产品开发部门)
Nghĩa từ: Phòng nghiên cứu và phát triển sản phẩm
Hán việt: sản phẩm khai phát bẫu môn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chǎnpǐnkāifā
产品开发
bùmén
部门
zhèngzài
正在
yánfā
研发
xīnyīdài
新一代
de
zhìnéngshǒujī
智能手机。
The product development department is researching and developing the new generation of smartphones.
Bộ phận phát triển sản phẩm đang nghiên cứu và phát triển thế hệ mới của điện thoại thông minh.
wǒmen
我们
de
chǎnpǐnkāifā
产品开发
bùmén
部门
yóu
yīqún
一群
jíjù
极具
chuàngzàolì
创造力
de
gōngchéngshī
工程师
zǔchéng
组成。
Our product development department is made up of a group of highly creative engineers.
Bộ phận phát triển sản phẩm của chúng tôi bao gồm một nhóm các kỹ sư vô cùng sáng tạo.
chǎnpǐnkāifā
产品开发
bùmén
部门
fùzé
负责
chǎnpǐn
产品
cóng
gàiniàn
概念
dào
shìchǎng
市场
de
quánguòchéng
全过程。
The product development department is responsible for the entire process of the product from concept to market.
Bộ phận phát triển sản phẩm chịu trách nhiệm cho toàn bộ quá trình từ khái niệm đến thị trường của sản phẩm.
Bình luận