国内支付部门
guónèi zhīfù bùmén
Phòng thanh toán trong nước
Hán việt: quốc nạp chi phó bẫu môn
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng thanh toán trong nước
Ví dụ (3)
guónèizhī ménchǔ běn kuǎn
Phòng thanh toán trong nước xử lý khoản thanh toán nội địa.
qǐngzhèzhāngdānjiāogěiguónèizhī mén
Hãy nộp chứng từ này cho phòng thanh toán trong nước.
guónèizhī ménjīn tiānshěnlehěnduōzhàngdān
Phòng thanh toán trong nước hôm nay xét duyệt nhiều hóa đơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây