Chi tiết từ vựng
国内支付部门 【zhīfù】


(Phân tích từ 国内支付部门)
Nghĩa từ: Phòng thanh toán trong nước
Hán việt: quốc nạp chi phó bẫu môn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
国内
支付
部门
正
面临
着
前所未有
的
挑战。
The domestic payment sector is facing unprecedented challenges.
Bộ phận thanh toán nội địa đang đối mặt với những thách thức chưa từng có.
随着
技术
的
发展,
国内
支付
部门
已经
开始
采用
更加
高效
的
支付
方式。
With technological advancements, the domestic payment sector has started to adopt more efficient payment methods.
Với sự phát triển của công nghệ, bộ phận thanh toán nội địa đã bắt đầu áp dụng những phương thức thanh toán hiệu quả hơn.
为了
进一步
促进
消费者
保护,
国内
支付
部门
正在
重新
评估
其
政策
和
程序。
To further promote consumer protection, the domestic payment sector is reassessing its policies and procedures.
Để thúc đẩy bảo vệ người tiêu dùng mạnh mẽ hơn, bộ phận thanh toán nội địa đang đánh giá lại các chính sách và quy trình của mình.
Bình luận