Chi tiết từ vựng
国际支付部门 【shíjìzhīfù】


(Phân tích từ 国际支付部门)
Nghĩa từ: Phòng thanh toán quốc tế
Hán việt: quốc tế chi phó bẫu môn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
国际
支付
部门
负责
处理
跨境
交易。
The international payments department is responsible for handling cross-border transactions.
Bộ phận thanh toán quốc tế chịu trách nhiệm xử lý giao dịch xuyên biên giới.
我们
的
公司
正在
寻找
一家
有
经验
的
国际
支付
部门。
Our company is looking for an experienced international payments department.
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm một bộ phận thanh toán quốc tế có kinh nghiệm.
为了
提高效率,
国际
支付
部门
正在
采用
新
的
支付
技术。
To improve efficiency, the international payments department is adopting new payment technologies.
Để cải thiện hiệu quả, bộ phận thanh toán quốc tế đang áp dụng công nghệ thanh toán mới.
Bình luận