Chi tiết từ vựng

大学/学院入学考试 【dàxué/xuéyuàn rùxué kǎoshì】

heart
(Phân tích từ 大学/学院入学考试)
Nghĩa từ: Thi tuyển sinh đại học, cao đẳng
Hán việt: thái học học viện nhập học khảo thí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèngzài
正在
wèi
dàxué
大学
rùxuékǎoshì
入学考试
nǔlìxuéxí
努力学习。
I am studying hard for the college entrance exam.
Tôi đang cố gắng học hành cho kỳ thi nhập học đại học.
dàxué
大学
rùxuékǎoshì
入学考试
shì
xǔduō
许多
xuéshēng
学生
gǎndào
感到
yālì
压力
de
yígè
一个
zhòngyào
重要
shìjiàn
事件。
The college entrance examination is an important event that many students feel stressed about.
Kỳ thi nhập học đại học là một sự kiện quan trọng mà nhiều sinh viên cảm thấy áp lực.
wèile
为了
zhǔnbèi
准备
dàxué
大学
rùxuékǎoshì
入学考试,
měitiān
每天
dōu
zài
túshūguǎn
图书馆
xuéxí
学习
dào
hěn
wǎn
晚。
To prepare for the college entrance exam, he studies at the library every day until very late.
Để chuẩn bị cho kỳ thi nhập học đại học, anh ấy học ở thư viện hàng ngày cho đến rất muộn.
Bình luận