朵花
duǒhuā
Bông hoa
Hán việt: đoá hoa
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bông hoa
Ví dụ (3)
zhuōshàngfàngzheduǒhuā
Trên bàn đặt một bông hoa.
hái zihuàlesānduǒhuā
Đứa trẻ vẽ ba bông hoa.
sònggěi duǒhuā
Cô ấy tặng mẹ năm bông hoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây