一朵花
yī duǒ huā
Một bông hoa

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Một bông hoa
Ví dụ (3)
xiǎo háizài biāncǎi le duǒ huāgāo xìngdesòng gěile ma
Cô bé hái một bông hoa ven đường, vui vẻ tặng cho mẹ.
jiànqún zidelǐng kǒu chùxiùzhe duǒ huāshè defēi chángqiǎo miào
Cổ áo của chiếc váy đó thêu một bông hoa, thiết kế vô cùng khéo léo.
rén menchángnián qīngr én zuòqīng chénchū zhànde duǒ huāchōng mǎn shēng
Người ta thường ví những người trẻ tuổi như một bông hoa mới nở buổi sớm mai, tràn đầy sức sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây