Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Bài 1

这是王老师 – Đây là thầy (cô) giáo vương

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
zhè shì这是wáng lǎo shī王老师,zhè这shì是wǒ我bà ba爸爸。
Đây là thầy giáo Vương, đây là bố của em.
B
wáng lǎo shī王老师,nín hǎo您好!
Thầy Vương, chào thầy!
C
nínhǎo您好! qǐng请jìn进! qǐng请zuò坐! qǐng请hē chá喝茶!
Chào ông, xin mời vào, mời ngồi, xin mời dùng trà.
B
xiè xiè谢谢!
Cảm ơn!
C
bù不kè qì客气
Đừng khách khí (đừng ngại).
C
gōng zuò工作máng忙ma吗?
Công việc bận không?
B
bú tài máng不太忙
Không bận lắm.
C
shēn tǐ身体hǎo好ma吗?
Sức khoẻ tốt không? (có khoẻ không)
B
hěn很hǎo好!
Rất khỏe