Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Giáo trình Hán ngữ HSK1
这是王老师 – Đây là thầy (cô) giáo vương
Hội thoại
Bài hội thoại
KIỂM TRA NGHE
KIỂM TRA DỊCH
CHÉP CHÍNH TẢ
TỔNG HỢP
PHÁT ÂM
Bài 1
这是王老师 – Đây là thầy (cô) giáo vương
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
zhè
shì
这
是
wáng
lǎo
shī
王
老
师
,
zhè
这
shì
是
wǒ
我
bà
ba
爸
爸
。
Đây là thầy giáo Vương, đây là bố của em.
B
wáng
lǎo
shī
王
老
师
,
nín
hǎo
您
好
!
Thầy Vương, chào thầy!
C
nínhǎo
您
好
!
qǐng
请
jìn
进
!
qǐng
请
zuò
坐
!
qǐng
请
hē
chá
喝
茶
!
Chào ông, xin mời vào, mời ngồi, xin mời dùng trà.
B
xiè
xiè
谢
谢
!
Cảm ơn!
C
bù
不
kè
qì
客
气
Đừng khách khí (đừng ngại).
C
gōng
zuò
工
作
máng
忙
ma
吗
?
Công việc bận không?
B
bú
tài
máng
不
太
忙
Không bận lắm.
C
shēn
tǐ
身
体
hǎo
好
ma
吗
?
Sức khoẻ tốt không? (có khoẻ không)
B
hěn
很
hǎo
好
!
Rất khỏe