Bài 1: Đây là thầy giáo Vương

A
zhè
这
shì
是
wáng
王
lǎoshī
老师,
zhè
这
shì
是
wǒ
我
bàba
爸爸。
Đây là thầy giáo Vương, đây là bố của em.
B
wáng
王
lǎoshī
老师,
nínhǎo
您好!
Thầy Vương, chào thầy!
C
nínhǎo
您好!
qǐngjìn
请进!
qǐng
请
zuò
坐!
qǐng
请
hē
喝
chá
茶!
Chào ông, xin mời vào, mời ngồi, xin mời dùng trà.
B
xièxiè
谢谢!
Cảm ơn!
C
bùkèqì
不客气
Đừng khách khí (đừng ngại).
gōngzuò
工作
máng
忙
ma
吗?
Công việc bận không?
B
bù
不
tàimáng
太忙
Không bận lắm.
C
shēntǐ
身体
hǎo
好
ma
吗?
Sức khoẻ tốt không? (có khoẻ không)
B
hěn
很
hǎo
好!
Rất khỏe
Bài 1: 你好 – Xin chào
Bài 2: 汉语不太难 – Tiếng Hán không khó lắm
Bài 3: 明天见 – Ngày mai gặp lại
Bài 4: 你去哪儿 – Bạn đi đâu?
Bài 5: 这是王老师 – Đây là thầy (cô) giáo vương









