Danh sách từ vựng

16 từ
1
Hình minh họa cho từ 不客气

不客气

bú kèqi

HSK 1cụm từ / tính từ
cụm từ / tính từ

đừng khách sáo, không có chi (đáp lại lời cảm ơn); cứ tự nhiên; không nể nang (nghĩa đen: không lịch sự).

xièxiè búkèqì
Cảm ơn! — Không có chi (Đừng khách sáo).
2
Hình minh họa cho từ 十

shí

HSK1số từ
số từ

mười, số mười (số đếm cơ bản).

xiàn zàishìshàng shídiǎn
Bây giờ là mười giờ sáng.
3
Hình minh họa cho từ 喝

HSK 1động từ
động từ

uống (chất lỏng), ăn (canh/súp).

yàoshénme
Bạn muốn uống gì?
4
Hình minh họa cho từ 坐

zuò

HSK 1động từ
động từ

ngồi.

qǐngzuòbiékèqì
Mời ngồi, đừng khách sáo.
5
Hình minh họa cho từ 客气

客气

kèqi

HSK 1/2tính từ
tính từ

khách sáo, lịch sự, nhã nhặn (thái độ cư xử).

tài 客气liǎo
Bạn khách sáo quá rồi! (Dùng khi được tặng quà hoặc giúp đỡ).
6
Hình minh họa cho từ 工作

工作

gōngzuò

HSK 1danh từ
danh từ

công việc, nghề nghiệp, nhiệm vụ.

zhǎo dàoliǎoxīngōng zuò工作ma
Bạn đã tìm được công việc mới chưa?
7
Hình minh họa cho từ 您

nín

HSK 1đại từ
đại từ

ông, bà, ngài, thầy/cô (ngôi thứ 2 số ít, dùng thể hiện sự kính trọng hoặc xã giao lịch sự).

nínhǎo
Chào Ngài/Chào Ông/Bà (Kính trọng)!
8
Hình minh họa cho từ 日

HSK 1danh từ
danh từ

mặt trời, ban ngày.

 chūérzuòér
Mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (Cuộc sống nông dân ngày xưa).
9
Hình minh họa cho từ 是

shì

HSK 1động từ (copula)
động từ (copula)

là (dùng để định nghĩa, giới thiệu hoặc đánh đồng A = B).

shìxuéshēng
Tôi là học sinh.
10
Hình minh họa cho từ 老师

老师

lǎoshī

HSK 1danh từ
danh từ

thầy giáo, cô giáo, giáo viên.

lǎo shī老师hǎo
Em chào thầy/cô ạ!
11
Hình minh họa cho từ 茶

chá

HSK 1danh từ
danh từ

trà, chè.

qǐngchá
Mời uống trà.
12
Hình minh họa cho từ 请

qǐng

HSK 1động từ (lịch sự)
động từ (lịch sự)

xin, vui lòng, mời (từ lịch sự dùng đầu câu cầu khiến).

qǐngwènzhè éryǒur énzuòma
Xin hỏi, chỗ này có người ngồi chưa?
0% Hoàn thành
Đã làm
0/150%
Đang làm
0/150%
Chưa làm
15/15100%

Hán Ngữ 1

0/15 bài hoàn thành

Bài 1: 你好

Xin chào

0%

Bài 2: 汉语不太难

Tiếng Hán không khó lắm

0%

Bài 3: 明天见

Ngày mai gặp lại

0%

Luyện tập tổng hợp

Bài 1-3

Bài 4: 你去哪儿

Bạn đi đâu?

0%

Bài 6: 我学习汉语

Tôi học Hán ngữ

Luyện tập tổng hợp

Bài 4-6

Bài 7: 你吃什么

Bạn ăn cái gì

Bài 8: 苹果一斤多少钱

Táo bao nhiêu tiền một cân

Bài 9: 我换人民币

Tôi đổi nhân dân tệ

Luyện tập tổng hợp

Bài 7-9

Bài 10: 他住哪儿

Ông ấy sống ở đâu?

Bài 11: 我们都是留学生

Chúng tôi đều là lưu học sinh

Bài 12: 你在哪儿学习汉语

Bạn học tiếng Hán ở đâu?

Luyện tập tổng hợp

Bài 10-12

Bài 13: 这是不是中药

Đây có phải là thuốc bắc không

Bài 14: 你的车是新的还是旧的

Xe của bạn là mới hay là cũ?

Bài 15: 你们公司有多少职员

Công ty của các ông có bao nhiêu nhân viên

Luyện tập tổng hợp

Bài 13-15