Danh sách từ vựng
16 từđây, này, cái này (chỉ sự vật/người ở gần người nói).
bây giờ, lúc này / như thế này, như vầy (thường dùng trong 'zhème', 'zhèyàng').
là (dùng để định nghĩa, giới thiệu hoặc đánh đồng A = B).
đúng, vâng, phải (khẳng định) / thì, mà (nhấn mạnh).
thầy giáo, cô giáo, giáo viên.
thầy/cô (từ xưng hô tôn trọng đối với người dạy học hoặc người có chuyên môn cao).
ông, bà, ngài, thầy/cô (ngôi thứ 2 số ít, dùng thể hiện sự kính trọng hoặc xã giao lịch sự).
xin, vui lòng, mời (từ lịch sự dùng đầu câu cầu khiến).
mời, chiêu đãi, bao (trả tiền).
vào, đi vào, tiến vào.
vào (bổ ngữ xu hướng: chỉ hành động hướng vào trong).
tiến, tiến lên.
ngồi.
đi (bằng phương tiện giao thông), ngồi (xe/tàu/máy bay).
đừng khách sáo, không có chi (đáp lại lời cảm ơn); cứ tự nhiên; không nể nang (nghĩa đen: không lịch sự).
khách sáo, lịch sự, nhã nhặn (thái độ cư xử).
đừng khách sáo, không có chi (dùng để đáp lại lời cảm ơn).
công việc, nghề nghiệp, nhiệm vụ.
làm việc, hoạt động, vận hành.
cơ thể, thân thể (phần xác thịt).
sức khỏe (dùng trong thăm hỏi).
mặt trời, ban ngày.
ngày, ngày mùng (trong lịch), ngày tháng.
Nhật (viết tắt của Nhật Bản).















