Danh sách từ vựng

16 từ
不客气
bú kèqi
HSK 1phrase / adjective

phrase / adjective đừng khách sáo, không có chi (đáp lại lời cảm ơn); cứ tự nhiên; không nể nang (nghĩa đen: không lịch sự).

xièxiè búkèqì
Cảm ơn! — Không có chi (Đừng khách sáo).
dàjiābiékèqìjiùxiàngzàizìjǐjiāyíyàng
Mọi người đừng khách sáo (cứ tự nhiên), cứ như ở nhà mình vậy.
jiùbúkèqì不客气liǎo
Vậy thì tôi sẽ không khách sáo nữa (Tôi xin phép dùng/ăn/nhận đây). -> Thường nói trước khi ăn hoặc nhận quà.
shí
HSK1Số từ

Số từ mười, số mười (số đếm cơ bản).

xiànzàishìshàngwǔshídiǎn
Bây giờ là mười giờ sáng.
wǒmenyàozàizhègechéngshìzhùshítiān
Chúng tôi sẽ ở lại thành phố này mười ngày.
zhègebānyígòngyǒushíxuéshēng
Lớp học này có tổng cộng mười học sinh.
HSK 1Động từ

Động từ uống (chất lỏng), ăn (canh/súp).

yàoshénme
Bạn muốn uống gì?
duōshuǐduìshēntǐhǎo
Uống nhiều nước tốt cho sức khỏe.
hējiǔ
Tôi không uống rượu.
zuò
HSK 1Động từ

Động từ ngồi.

qǐngzuòbiékèqì
Mời ngồi, đừng khách sáo.
wǒmenkěyǐzuòzàizhèérma
Chúng tôi có thể ngồi ở đây không?
dàjiādōuzuòxiàba
Mọi người đều ngồi xuống đi.
客气
kèqi
HSK 1/2Tính từ

Tính từ khách sáo, lịch sự, nhã nhặn (thái độ cư xử).

tàikèqì客气liǎo
Bạn khách sáo quá rồi! (Dùng khi được tặng quà hoặc giúp đỡ).
duìrénhěnkèqì
Anh ấy đối xử với mọi người rất lịch sự/nhã nhặn.
biékèqìjiùxiàngzàizìjǐjiāyíyàng
Đừng khách sáo, cứ tự nhiên như ở nhà mình vậy.
工作
gōngzuò
HSK 1Danh từ

Danh từ công việc, nghề nghiệp, nhiệm vụ.

zhǎodàoliǎoxīngōngzuò工作ma
Bạn đã tìm được công việc mới chưa?
duìzhèfèngōngzuò工作hěnmǎnyì
Tôi rất hài lòng với công việc này.
degōngzuò工作hěnmáng
Công việc của anh ấy rất bận rộn.
nín
HSK 1Đại từ

Đại từ ông, bà, ngài, thầy/cô (ngôi thứ 2 số ít, dùng thể hiện sự kính trọng hoặc xã giao lịch sự).

nínhǎo
Chào Ngài/Chào Ông/Bà (Kính trọng)!
zhèshìníndechá
Đây là trà của ông ạ.
qǐngwènnínguìxìng
Xin hỏi quý danh của Ngài là gì?
HSK 1Danh từ

Danh từ mặt trời, ban ngày.

rìchūérzuòér
Mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (Cuộc sống nông dân ngày xưa).
xiàrìdeyángguāngfēichángqiángliè
Ánh nắng của những ngày hè vô cùng gay gắt.
chúlezhōurìměitiāndōushàngbān
Trừ Chủ nhật (ngày mặt trời), ngày nào tôi cũng đi làm.
shì
HSK 1verb (copula)

verb (copula) là (dùng để định nghĩa, giới thiệu hoặc đánh đồng A = B).

shìxuéshēng
Tôi là học sinh.
shìdehànyǔlǎoshī
Ông ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
zhèlǐshìběijīnghuǒchēzhàn
Đây là ga tàu hỏa Bắc Kinh.
老师
lǎoshī
HSK 1Danh từ

Danh từ thầy giáo, cô giáo, giáo viên.

lǎoshī老师hǎo
Em chào thầy/cô ạ!
wánglǎoshī老师jiàowǒmenlìshǐ
Thầy Vương dạy chúng tôi môn lịch sử.
shìwèifēichángyǒujīngyàndelǎoshī
Cô ấy là một giáo viên vô cùng giàu kinh nghiệm.
chá
HSK 1Danh từ

Danh từ trà, chè.

qǐngchá
Mời uống trà.
zhèshìxīnmǎidelǜchá绿
Đây là trà xanh mới mua.
cháliángliǎobiéliǎo
Trà nguội rồi, đừng uống nữa.
qǐng
HSK 1verb (polite marker)

verb (polite marker) xin, vui lòng, mời (từ lịch sự dùng đầu câu cầu khiến).

qǐngwènzhèéryǒurénzuòma
Xin hỏi, chỗ này có người ngồi chưa?
qǐngzuò
Mời ngồi.
qǐngchá
Mời dùng trà.
0% Hoàn thành
Đã làm
0/150%
Đang làm
0/150%
Chưa làm
15/15100%

Hán Ngữ 1

0/15 bài hoàn thành

Bài 1: 你好

Xin chào

0%

Bài 2: 汉语不太难

Tiếng Hán không khó lắm

0%

Bài 3: 明天见

Ngày mai gặp lại

0%

Luyện tập tổng hợp

Bài 1-3

Bài 4: 你去哪儿

Bạn đi đâu?

0%

Bài 6: 我学习汉语

Tôi học Hán ngữ

Luyện tập tổng hợp

Bài 4-6

Bài 7: 你吃什么

Bạn ăn cái gì

Bài 8: 苹果一斤多少钱

Táo bao nhiêu tiền một cân

Bài 9: 我换人民币

Tôi đổi nhân dân tệ

Luyện tập tổng hợp

Bài 7-9

Bài 10: 他住哪儿

Ông ấy sống ở đâu?

Bài 11: 我们都是留学生

Chúng tôi đều là lưu học sinh

Bài 12: 你在哪儿学习汉语

Bạn học tiếng Hán ở đâu?

Luyện tập tổng hợp

Bài 10-12

Bài 13: 这是不是中药

Đây có phải là thuốc bắc không

Bài 14: 你的车是新的还是旧的

Xe của bạn là mới hay là cũ?

Bài 15: 你们公司有多少职员

Công ty của các ông có bao nhiêu nhân viên

Luyện tập tổng hợp

Bài 13-15