Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/20
0/20
1.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'làm việc'?

2.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'đóng, khép'?

3.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'phát sóng, gieo rắc'?

4.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Bữa ăn, thức ăn'?

5.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'nhân viên văn phòng, giới cổ trắng'?

6.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Buồng bệnh'?

7.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Không ngờ'?

8.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'thay đổi, biến đổi'?

9.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Mưa lớn'?

10.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Kiểm tra an ninh'?

11.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Địa phương'?

12.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'gọi'?

13.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'không nhịn được'?

14.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'tiếp thu, chấp nhận'?

15.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bùng nổ'?

16.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bi thảm'?

17.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'bản thân'?

18.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'Biên chế'?

19.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'sát cạnh, kế bên'?

20.Từ vựng

Từ nào sau đây có nghĩa là: 'văn phòng đại diện, cơ quan làm việc'?

0/20 đã trả lời
0%Hoàn thành
Đã làm
0/200%
Đang làm
0/200%
Chưa làm
20/20100%

HSK 6

0/20 bài hoàn thành