Bài 1

你们公司有多少职员 – Công ty của các ông có bao nhiêu nhân viên

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
zhè ge这个hēi xiāng zǐ黑箱子hěn很zhòng重。shì是nǐ你de的ma吗?
Cái vali đen này rất nặng. Là của bạn phải không?
B
bú shì不是wǒ我de的。wǒ我de的xiāng zǐ箱子bǐ jiào比较qīng轻。nà ge那个hóng红de的shì是wǒ我de的。
Không phải của tôi. Vali của tôi tương đối nhẹ. Cái màu đỏ kia là của tôi.
A
nǐ你de的xiāng zǐ箱子lǐ里shì是shén me什么?
Trong vali của bạn có những gì?
B
shì是yì xiē一些yī fu衣服hé和jǐ běn shū几本书。zhè这hái yǒu还有yì bǎ一把yǔ sǎn雨伞。
Là một ít quần áo và vài cuốn sách. Ở đây còn có một chiếc ô.
A
nà ge那个xiǎo xiāng zǐ小箱子lǐ里shì是shén me什么?shì是zhōng yào中药ma吗?
Trong cái vali nhỏ kia là gì vậy? Là thuốc Đông y phải không?
B
bú shì不是zhōng yào中药,shì是chá yè茶叶。
Không phải thuốc Đông y, là lá trà.