Bài 1

综合终极测验 (1) – Đề thi cuối cấp số 1 – Giáo trình Hán ngữ Quyển 2 (HSK 2)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
dà fū大夫,wǒ我cóng从zuó tiān wǎn shàng昨天晚上kāi shǐ开始tóu téng头疼,sǎng zi嗓子yě也hěn很téng疼。
Bác sĩ ơi, cháu bị đau đầu từ tối hôm qua, cổ họng cũng rất đau.
B
nǐ你liáng tǐ wēn量体温le了ma吗?yǒu méi yǒu有没有fā shāo发烧?
Cháu đã đo nhiệt độ cơ thể chưa? Có bị sốt không?
A
gāng cái刚才liàng量le了yī xià一下,sān shí bā三十八dù度wǔ五,yǒu有yì diǎn ér一点儿fā shāo发烧。
Vừa nãy cháu đo thử, 38 độ 5, hơi sốt một chút ạ.
B
zhāng kāi zuǐ张开嘴wǒ我kàn kàn看看。nǐ你shì是zháo liáng着凉gǎn mào感冒le了,bù suàn不算yán zhòng严重。
Há miệng ra bác sĩ xem nào. Cháu bị nhiễm lạnh cảm cúm rồi, không tính là nghiêm trọng.
A
dà fū大夫,wǒ我xū yào需要zhù yuàn住院huò zhě或者dǎ zhēn打针ma吗?
Bác sĩ ơi, cháu có cần nhập viện hay tiêm không ạ?
B
bù yòng不用dǎ zhēn打针,wǒ我gěi给nǐ你kāi开diǎn ér点儿gǎn mào yào感冒药,yī tiān一天chī吃sān cì三次,duō多hē喝rè shuǐ热水。
Không cần tiêm đâu, bác sĩ kê cho cháu ít thuốc cảm, mỗi ngày uống ba lần, uống nhiều nước ấm nhé.