Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
0/5
0/5
1.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:

她说法语得非常流利。 (tā shuō fǎyǔ dé fēicháng liúlì。)

2.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:

我每天都跑步一个小时。 (wǒ měitiān dōu pǎobù yígè xiǎoshí。)

3.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:

我对太极拳很有兴趣感。 (wǒ duì tàijíquán hěn yǒu xìngqù gǎn。)

4.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:

昨天他去医院看病了三次药。 (zuótiān tā qù yīyuàn kànbìng le sāncì yào。)

5.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:

今天天气比昨天很冷。 (jīntiāntiānqì bǐ zuótiān hěn lěng。)

0/5 đã trả lời