Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
明天早上七点一刻出发 - Ngày mai 7h15 xuất phát.
Hội thoại
Nghe
Dịch
Nghe chép
Nói
Bài 1: Mua quà sinh nhật cho bạn
7
Bài 2: Lịch trình hàng ngày và Hẹn hò
6
Bài 3: Mượn xe đạp đi bưu điện
5
Bài 4: Chuyện tuổi tác và Chuẩn bị đi du học
7
Bài 1
明天早上七点一刻出发 - Ngày mai 7h15 xuất phát.
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
míng
tiān
明
天
shì
是
mǎ
lì
玛
丽
de
的
shēng
rì
生
日
。
wǒ
men
我
们
qù
去
gěi
给
tā
她
mǎi
买
lǐ
wù
礼
物
ba
吧
。
Ngày mai là sinh nhật Mary. Chúng ta đi mua quà cho cô ấy đi.
B
hǎo
好
de
的
。
tā
她
xǐ
huan
喜
欢
shén
me
什
么
yán
sè
颜
色
de
的
yī
fu
衣
服
?
Được thôi. Cô ấy thích quần áo màu gì?
A
tā
她
xǐ
huan
喜
欢
hóng
sè
红
色
de
的
。
lǎo
bǎn
老
板
,
zhè
jiàn
这
件
hóng
红
máo
yī
毛
衣
kě
yǐ
可
以
shì
试
ma
吗
?
Cô ấy thích màu đỏ. Ông chủ, chiếc áo len đỏ này có thể thử không?
C (Chủ)
dāngr
án
当
然
kě
yǐ
可
以
。
nǐ
你
jué
de
觉
得
zěn
me
yàng
怎
么
样
?
Đương nhiên là được. Bạn thấy thế nào?
A
zhè
jiàn
这
件
yǒu
diǎn
er
有
点
儿
duǎn
短
。
yǒu
méi
yǒu
有
没
有
cháng
长
yì
diǎn
ér
一
点
儿
de
的
?
Chiếc này hơi ngắn một chút. Có chiếc nào dài hơn một chút không?
C (Chủ)
yǒu
有
。
zhè
jiàn
这
件
hěn
很
hé
shì
合
适
。
jīn
tiān
今
天
wǒ
men
我
们
dǎ
zhé
打
折
,
yí
gòng
一
共
yì
bǎi
wǔ
shí
kuài
一
百
五
十
块
。
Có. Chiếc này rất vừa vặn. Hôm nay chúng tôi giảm giá, tổng cộng là 150 tệ.
A
tài
hǎo
le
太
好
了
,
wǒ
我
mǎi
买
zhè
jiàn
这
件
。
Tuyệt quá, tôi mua chiếc này.