Bài 1

明天早上七点一刻出发 - Ngày mai 7h15 xuất phát.

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
míng tiān明天shì是mǎ lì玛丽de的shēng rì生日。wǒ men我们qù去gěi给tā她mǎi买lǐ wù礼物ba吧。
Ngày mai là sinh nhật Mary. Chúng ta đi mua quà cho cô ấy đi.
B
hǎo好de的。tā她xǐ huan喜欢shén me什么yán sè颜色de的yī fu衣服?
Được thôi. Cô ấy thích quần áo màu gì?
A
tā她xǐ huan喜欢hóng sè红色de的。lǎo bǎn老板,zhè jiàn这件hóng红máo yī毛衣kě yǐ可以shì试ma吗?
Cô ấy thích màu đỏ. Ông chủ, chiếc áo len đỏ này có thể thử không?
C (Chủ)
dāngr án当然kě yǐ可以。nǐ你jué de觉得zěn me yàng怎么样?
Đương nhiên là được. Bạn thấy thế nào?
A
zhè jiàn这件yǒu diǎn er有点儿duǎn短。yǒu méi yǒu有没有cháng长yì diǎn ér一点儿de的?
Chiếc này hơi ngắn một chút. Có chiếc nào dài hơn một chút không?
C (Chủ)
yǒu有。zhè jiàn这件hěn很hé shì合适。jīn tiān今天wǒ men我们dǎ zhé打折,yí gòng一共yì bǎi wǔ shí kuài一百五十块。
Có. Chiếc này rất vừa vặn. Hôm nay chúng tôi giảm giá, tổng cộng là 150 tệ.
A
tài hǎo le太好了,wǒ我mǎi买zhè jiàn这件。
Tuyệt quá, tôi mua chiếc này.