Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
玛丽哭了 - Mary khóc rồi.
Hội thoại
Nghe
Dịch
Nghe chép
Nói
Bài 1: Bạn bị ốm rồi à?
11
Bài 2: Đánh giá khả năng chơi thể thao
10
Bài 3: Kế hoạch nghỉ hè và Mua vé
8
Bài 4: Để lại lời nhắn điện thoại
10
Bài 1
玛丽哭了 - Mary khóc rồi.
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
dà
wèi
大
卫
,
nǐ
你
zěn
me
怎
么
liǎo
了
?
David, bạn sao thế?
A
liǎn
sè
脸
色
bú
tài
hǎo
不
太
好
。
Sắc mặt không được tốt lắm.
B
wǒ
我
gǎn
mào
感
冒
liǎo
了
,
tóu
头
hěn
很
téng
疼
。
Tôi bị cảm rồi, đầu rất đau.
A
nǐ
你
qù
去
yī
yuàn
医
院
kàn
看
liǎo
了
ma
吗
?
Bạn đã đi bệnh viện khám chưa?
A
chī
yào
吃
药
liǎo
了
méi
yǒu
没
有
?
Đã uống thuốc chưa?
B
zuó
tiān
昨
天
qù
去
yī
yuàn
医
院
liǎo
了
。
Hôm qua đã đi bệnh viện rồi.
B
dài
fu
大
夫
ràng
让
wǒ
我
duō
hē
shuǐ
多
喝
水
,
duō
多
xiū
xi
休
息
。
Bác sĩ bảo tôi uống nhiều nước, nghỉ ngơi nhiều.
A
nǐ
你
zuó
tiān
wǎn
shàng
昨
天
晚
上
shuì
dé
睡
得
hǎo
bu
hǎo
好
不
好
?
Tối qua bạn ngủ có ngon không?
B
shuì
dé
睡
得
bú
tài
hǎo
不
太
好
。
Ngủ không ngon lắm.
B
jīn
tiān
今
天
wǒ
我
bù
néng
不
能
qù
去
shàng
kè
上
课
liǎo
了
。
Hôm nay tôi không thể đi học được nữa rồi.
A
nǐ
你
hǎo
hǎo
好
好
xiū
xi
休
息
ba
吧
。
Bạn nghỉ ngơi cho tử tế nhé.