Bài 1

玛丽哭了 - Mary khóc rồi.

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
dà wèi大卫,nǐ你zěn me怎么liǎo了?
David, bạn sao thế?
A
liǎn sè脸色bú tài hǎo不太好。
Sắc mặt không được tốt lắm.
B
wǒ我gǎn mào感冒liǎo了,tóu头hěn很téng疼。
Tôi bị cảm rồi, đầu rất đau.
A
nǐ你qù去yī yuàn医院kàn看liǎo了ma吗?
Bạn đã đi bệnh viện khám chưa?
A
chī yào吃药liǎo了méi yǒu没有?
Đã uống thuốc chưa?
B
zuó tiān昨天qù去yī yuàn医院liǎo了。
Hôm qua đã đi bệnh viện rồi.
B
dài fu大夫ràng让wǒ我duō hē shuǐ多喝水,duō多xiū xi休息。
Bác sĩ bảo tôi uống nhiều nước, nghỉ ngơi nhiều.
A
nǐ你zuó tiān wǎn shàng昨天晚上shuì dé睡得hǎo bu hǎo好不好?
Tối qua bạn ngủ có ngon không?
B
shuì dé睡得bú tài hǎo不太好。
Ngủ không ngon lắm.
B
jīn tiān今天wǒ我bù néng不能qù去shàng kè上课liǎo了。
Hôm nay tôi không thể đi học được nữa rồi.
A
nǐ你hǎo hǎo好好xiū xi休息ba吧。
Bạn nghỉ ngơi cho tử tế nhé.