Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
冬天快要到了 - Mùa đông sắp đến rồi.
Hội thoại
Nghe
Dịch
Nghe chép
Nói
Bài 1: Dọn dẹp nhà mới
16
Bài 2: Xin nghỉ ốm và Công việc
12
Bài 3
13
Bài 4: Chuyến đi leo núi
16
Bài 5: Sự cố trong cuộc sống
15
Bài 1
冬天快要到了 - Mùa đông sắp đến rồi.
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
nǐ
你
de
的
xīn
fáng
zi
新
房
子
zhēn
bú
cuò
真
不
错
,
xíng
li
行
李
dōu
都
bān
jìn
搬
进
lái
来
liǎo
了
ma
吗
?
Nhà mới của cậu thật tuyệt, hành lý đã chuyển hết vào chưa?
B
dōu
都
bān
jìn
搬
进
lái
来
liǎo
了
。
Chuyển vào hết rồi.
B
jīn
tiān
今
天
zhōu
mò
周
末
,
nǐ
你
néng
能
lái
来
bāng
帮
wǒ
我
zhěng
lǐ
整
理
fáng
jiān
房
间
,
zhēn
shì
tài
真
是
太
gǎn
xiè
感
谢
liǎo
了
。
Hôm nay cuối tuần, cậu có thể đến giúp tớ dọn phòng, thực sự cảm ơn cậu quá.
A
bié
别
kè
qì
客
气
。
Đừng khách sáo.
A
wǒ
men
我
们
xiān
先
cóng
从
kè
tīng
客
厅
kāi
shǐ
开
始
ba
吧
。
Chúng ta bắt đầu từ phòng khách trước đi.
A
nǐ
你
xiǎng
想
bǎ
把
zhè
这
zhāng
dà
张
大
zhuō
zi
桌
子
fàng
zài
放
在
nǎ
ér
哪
儿
?
Cậu muốn đặt chiếc bàn lớn này ở đâu?
B
bāng
帮
wǒ
我
bǎ
把
tā
它
bān
搬
dào
到
chuāng
hù
窗
户
páng
biān
旁
边
qù
去
ba
吧
。
Giúp tớ khiêng nó đến cạnh cửa sổ đi.
B
fàng
zài
放
在
nà
ér
那
儿
kàn
shū
看
书
bǐ
jiào
比
较
míng
liàng
明
亮
。
Đặt ở đó đọc sách sẽ sáng sủa hơn.
A
hǎo
好
de
的
。
Được thôi.
A
zhè
xiē
这
些
huà
ér
画
儿
ne
呢
?
Còn những bức tranh này thì sao?
A
yào
要
guà
挂
qǐ
lái
起
来
ma
吗
?
Có cần treo lên không?
B
duì
对
,
qǐng
请
bǎ
把
nà
fú
那
幅
fēng
jǐng
huà
风
景
画
guà
挂
zài
在
shā
fā
沙
发
hòu
biān
后
边
de
的
qiáng
shàng
墙
上
。
Đúng rồi, hãy đem bức tranh phong cảnh kia treo lên bức tường phía sau ghế sofa nhé.
A
méi
没
wèn
tí
问
题
。
Không vấn đề.
A
yī
fu
衣
服
hé
和
shū
书
wǒ
我
dōu
都
bāng
帮
nǐ
你
fàng
jìn
放
进
guì
zi
柜
子
lǐ
里
qù
去
liǎo
了
。
Quần áo và sách tớ đều đã giúp cậu cất vào trong tủ rồi.
B
tài
hǎo
le
太
好
了
,
xīn
kǔ
辛
苦
nǐ
你
liǎo
了
!
Tuyệt quá, vất vả cho cậu rồi!
B
děng
huì
er
等
会
儿
wǒ
我
qǐng
请
nǐ
你
chū
qù
出
去
chī
吃
dà
cān
大
餐
。
Lát nữa tớ mời cậu ra ngoài ăn một bữa thịnh soạn.