Bài 1

冬天快要到了 - Mùa đông sắp đến rồi.

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
nǐ你de的xīn fáng zi新房子zhēn bú cuò真不错,xíng li行李dōu都bān jìn搬进lái来liǎo了ma吗?
Nhà mới của cậu thật tuyệt, hành lý đã chuyển hết vào chưa?
B
dōu都bān jìn搬进lái来liǎo了。
Chuyển vào hết rồi.
B
jīn tiān今天zhōu mò周末,nǐ你néng能lái来bāng帮wǒ我zhěng lǐ整理fáng jiān房间,zhēn shì tài真是太gǎn xiè感谢liǎo了。
Hôm nay cuối tuần, cậu có thể đến giúp tớ dọn phòng, thực sự cảm ơn cậu quá.
A
bié别kè qì客气。
Đừng khách sáo.
A
wǒ men我们xiān先cóng从kè tīng客厅kāi shǐ开始ba吧。
Chúng ta bắt đầu từ phòng khách trước đi.
A
nǐ你xiǎng想bǎ把zhè这zhāng dà张大zhuō zi桌子fàng zài放在nǎ ér哪儿?
Cậu muốn đặt chiếc bàn lớn này ở đâu?
B
bāng帮wǒ我bǎ把tā它bān搬dào到chuāng hù窗户páng biān旁边qù去ba吧。
Giúp tớ khiêng nó đến cạnh cửa sổ đi.
B
fàng zài放在nà ér那儿kàn shū看书bǐ jiào比较míng liàng明亮。
Đặt ở đó đọc sách sẽ sáng sủa hơn.
A
hǎo好de的。
Được thôi.
A
zhè xiē这些huà ér画儿ne呢?
Còn những bức tranh này thì sao?
A
yào要guà挂qǐ lái起来ma吗?
Có cần treo lên không?
B
duì对,qǐng请bǎ把nà fú那幅fēng jǐng huà风景画guà挂zài在shā fā沙发hòu biān后边de的qiáng shàng墙上。
Đúng rồi, hãy đem bức tranh phong cảnh kia treo lên bức tường phía sau ghế sofa nhé.
A
méi没wèn tí问题。
Không vấn đề.
A
yī fu衣服hé和shū书wǒ我dōu都bāng帮nǐ你fàng jìn放进guì zi柜子lǐ里qù去liǎo了。
Quần áo và sách tớ đều đã giúp cậu cất vào trong tủ rồi.
B
tài hǎo le太好了,xīn kǔ辛苦nǐ你liǎo了!
Tuyệt quá, vất vả cho cậu rồi!
B
děng huì er等会儿wǒ我qǐng请nǐ你chū qù出去chī吃dà cān大餐。
Lát nữa tớ mời cậu ra ngoài ăn một bữa thịnh soạn.