Bài 1

我是跟旅游团一起来的 - Tôi đến cùng đoàn du lịch.

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
qǐng请zuò坐。
Mời ngồi.
A
nǐ你néng能xiān先jiè shào介绍yí xià一下zì jǐ自己ma吗?
Bạn có thể giới thiệu về bản thân trước được không?
B
méi没wèn tí问题。
Không vấn đề ạ.
B
wǒ我jiào叫zhāng dōng张东,xué学de的shì是jì suàn jī zhuān yè计算机专业。
Tôi tên là Trương Đông, học chuyên ngành máy tính.
A
nǐ你zài在zhè ge这个lǐng yù领域yǒu有gōng zuò工作jīng yàn经验ma吗?
Bạn có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực này không?
B
yǒu有de的。
Có ạ.
B
wǒ我yǐ qián以前zài在yì jiā一家xiǎo小gōng sī公司gōng zuò工作guò过liǎng nián两年,duì对biān chéng编程hěng ǎn xìng qù很感兴趣。
Trước đây tôi từng làm việc 2 năm ở một công ty nhỏ, rất có hứng thú với việc lập trình.
A
nà那nǐ你wèi shén me为什么bǎ把zhī qián之前de的gōng zuò工作cí辞liǎo了?
Vậy tại sao bạn lại từ chức công việc trước đó?
B
yīn wèi因为wǒ我jué de觉得nà lǐ那里de的fā zhǎn发展kōng jiān空间bù不dà大。
Bởi vì tôi cảm thấy không gian phát triển ở đó không lớn.
B
wǒ我xī wàng希望zhǎo dào找到yí gè一个gèng néng更能duàn liàn锻炼zì jǐ自己de的dì fāng地方。
Tôi hy vọng tìm được một nơi có thể rèn luyện bản thân tốt hơn.
A
wǒ men我们de的gōng zuò工作yā lì压力kěn éng可能hěn dà很大,nǐ你néng能shòu dé le受得了ma吗?
Áp lực công việc của chúng tôi có thể rất lớn, bạn có chịu đựng nổi không?
B
zhǐ yào只要gěi给wǒ我jī huì机会,wǒ我jiù就yí dìng一定néng能bǎ把gōng zuò工作zuò hǎo做好。
Chỉ cần cho tôi cơ hội, tôi nhất định có thể làm tốt công việc.
B
lián连jiā bān加班wǒ我yě也bú pà不怕。
Ngay cả việc tăng ca tôi cũng không sợ.
A
hěn很hǎo好。
Rất tốt.
A
rú guǒ如果yǒu有xiāo xī消息,wǒ men我们huì会gěi给nǐ你fā发diàn zǐ yóu jiàn电子邮件de的。
Nếu có tin tức, chúng tôi sẽ gửi email cho bạn.