Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
我是跟旅游团一起来的 - Tôi đến cùng đoàn du lịch.
Hội thoại
Nghe
Dịch
Nghe chép
Nói
Bài 1: Phỏng vấn xin việc
15
Bài 2: Mua hàng online và Đổi trả
12
Bài 3: Chuẩn bị hành lý đi công tác
18
Bài 4: Chuyện giảm cân
17
Bài 5: Hiểu lầm và Xin lỗi
21
Bài 1
我是跟旅游团一起来的 - Tôi đến cùng đoàn du lịch.
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
qǐng
请
zuò
坐
。
Mời ngồi.
A
nǐ
你
néng
能
xiān
先
jiè
shào
介
绍
yí
xià
一
下
zì
jǐ
自
己
ma
吗
?
Bạn có thể giới thiệu về bản thân trước được không?
B
méi
没
wèn
tí
问
题
。
Không vấn đề ạ.
B
wǒ
我
jiào
叫
zhāng
dōng
张
东
,
xué
学
de
的
shì
是
jì
suàn
jī
zhuān
yè
计
算
机
专
业
。
Tôi tên là Trương Đông, học chuyên ngành máy tính.
A
nǐ
你
zài
在
zhè
ge
这
个
lǐng
yù
领
域
yǒu
有
gōng
zuò
工
作
jīng
yàn
经
验
ma
吗
?
Bạn có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực này không?
B
yǒu
有
de
的
。
Có ạ.
B
wǒ
我
yǐ
qián
以
前
zài
在
yì
jiā
一
家
xiǎo
小
gōng
sī
公
司
gōng
zuò
工
作
guò
过
liǎng
nián
两
年
,
duì
对
biān
chéng
编
程
hěng
ǎn
xìng
qù
很
感
兴
趣
。
Trước đây tôi từng làm việc 2 năm ở một công ty nhỏ, rất có hứng thú với việc lập trình.
A
nà
那
nǐ
你
wèi
shén
me
为
什
么
bǎ
把
zhī
qián
之
前
de
的
gōng
zuò
工
作
cí
辞
liǎo
了
?
Vậy tại sao bạn lại từ chức công việc trước đó?
B
yīn
wèi
因
为
wǒ
我
jué
de
觉
得
nà
lǐ
那
里
de
的
fā
zhǎn
发
展
kōng
jiān
空
间
bù
不
dà
大
。
Bởi vì tôi cảm thấy không gian phát triển ở đó không lớn.
B
wǒ
我
xī
wàng
希
望
zhǎo
dào
找
到
yí
gè
一
个
gèng
néng
更
能
duàn
liàn
锻
炼
zì
jǐ
自
己
de
的
dì
fāng
地
方
。
Tôi hy vọng tìm được một nơi có thể rèn luyện bản thân tốt hơn.
A
wǒ
men
我
们
de
的
gōng
zuò
工
作
yā
lì
压
力
kěn
éng
可
能
hěn
dà
很
大
,
nǐ
你
néng
能
shòu
dé
le
受
得
了
ma
吗
?
Áp lực công việc của chúng tôi có thể rất lớn, bạn có chịu đựng nổi không?
B
zhǐ
yào
只
要
gěi
给
wǒ
我
jī
huì
机
会
,
wǒ
我
jiù
就
yí
dìng
一
定
néng
能
bǎ
把
gōng
zuò
工
作
zuò
hǎo
做
好
。
Chỉ cần cho tôi cơ hội, tôi nhất định có thể làm tốt công việc.
B
lián
连
jiā
bān
加
班
wǒ
我
yě
也
bú
pà
不
怕
。
Ngay cả việc tăng ca tôi cũng không sợ.
A
hěn
很
hǎo
好
。
Rất tốt.
A
rú
guǒ
如
果
yǒu
有
xiāo
xī
消
息
,
wǒ
men
我
们
huì
会
gěi
给
nǐ
你
fā
发
diàn
zǐ
yóu
jiàn
电
子
邮
件
de
的
。
Nếu có tin tức, chúng tôi sẽ gửi email cho bạn.