Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
请把护照和机票给我 - Đưa cho tôi hộ chiếu và vé máy bay.
Hội thoại
Nghe
Dịch
Nghe chép
Nói
Bài 1
17
Bài 2: Sự cố ở sân bay
14
Bài 3: Khám bệnh dạ dày
22
Bài 4: Áp lực dự án
26
Bài 5: Sự cãi vã và Xin lỗi
21
Bài 1
请把护照和机票给我 - Đưa cho tôi hộ chiếu và vé máy bay.
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
nǐ
hǎo
你
好
,
qǐng
wèn
请
问
zhè
tào
这
套
fáng
zi
房
子
yí
gè
yuè
一
个
月
fáng
zū
房
租
duō
shǎo
多
少
qián
钱
?
Chào anh, xin hỏi căn hộ này một tháng tiền thuê là bao nhiêu?
B
sān
qiān
kuài
三
千
块
。
3000 tệ.
B
suīr
án
虽
然
yǒu
diǎn
er
有
点
儿
guì
贵
,
dàn
shì
但
是
huán
jìng
环
境
hěn
很
hǎo
好
,
zhōu
wéi
周
围
yě
也
hěn
很
ān
jìng
安
静
。
Mặc dù hơi đắt một chút, nhưng môi trường rất tốt, xung quanh cũng rất yên tĩnh.
A
fáng
zi
房
子
lǐ
miàn
里
面
yǒu
有
shén
me
什
么
jiā
jù
家
具
?
Trong nhà có những đồ nội thất gì?
A
yǒu
有
kōng
tiáo
空
调
hé
和
xǐ
yī
jī
洗
衣
机
ma
吗
?
Có điều hòa và máy giặt không?
B
dōu
都
yǒu
有
。
Đều có cả.
B
nǐ
你
kàn
看
,
kè
tīng
客
厅
lǐ
里
fàng
放
zhe
着
yì
zhāng
一
张
dà
大
shā
fā
沙
发
,
qiáng
shàng
墙
上
hái
还
guà
挂
zhe
着
diàn
shì
电
视
。
Cô xem, trong phòng khách đang đặt một chiếc sofa lớn, trên tường còn treo tivi.
A
wò
shì
卧
室
bǐ
比
kè
tīng
客
厅
xiǎo
小
yì
diǎn
ér
一
点
儿
,
bú
guò
不
过
yáng
guāng
阳
光
hěn
很
chōng
zú
充
足
。
Phòng ngủ nhỏ hơn phòng khách một chút, nhưng ánh sáng rất đầy đủ.
B
shì
是
de
的
。
Đúng vậy.
B
rú
guǒ
如
果
nín
您
jué
de
觉
得
bú
cuò
不
错
,
wǒ
men
我
们
jīn
tiān
今
天
jiù
就
kě
yǐ
可
以
bǎ
把
hé
tong
合
同
qiān
le
签
了
。
Nếu cô thấy ổn, hôm nay chúng ta có thể ký hợp đồng luôn.
A
qiān
hé
tong
签
合
同
méi
没
wèn
tí
问
题
。
Ký hợp đồng không vấn đề gì.
A
dàn
shì
但
是
wǒ
néng
我
能
bǎ
把
wǒ
我
de
的
xiǎo
māo
小
猫
dài
带
guò
lái
过
来
ma
吗
?
Nhưng tôi có thể mang chú mèo nhỏ của tôi qua đây không?
B
duì
bù
qǐ
对
不
起
,
wǒ
men
我
们
zhè
lǐ
这
里
bù
不
yǔn
xǔ
允
许
yǎng
养
chǒng
wù
宠
物
,
nǎ
pà
哪
怕
shì
是
xiǎo
māo
小
猫
yě
也
bù
xíng
不
行
。
Xin lỗi, chỗ chúng tôi không cho phép nuôi thú cưng, cho dù là mèo con cũng không được.
A
nà
tài
那
太
yí
hàn
遗
憾
liǎo
了
。
Vậy thật đáng tiếc.
A
lián
xiǎo
连
小
dòng
wù
动
物
dōu
都
bù
néng
不
能
yǎng
养
,
wǒ
我
zhǐ
néng
只
能
qù
去
bié
de
别
的
dì
fāng
地
方
kàn
kàn
看
看
liǎo
了
。
Ngay cả động vật nhỏ cũng không được nuôi, tôi đành phải đi chỗ khác xem sao.
B
méi
guān
xì
没
关
系
。
Không sao.
B
rú
guǒ
如
果
nín
您
gǎi
biàn
改
变
zhǔ
yì
主
意
,
suí
shí
随
时
gěi
给
wǒ
我
dǎ
diàn
huà
打
电
话
。
Nếu cô thay đổi ý định, hãy gọi điện cho tôi bất cứ lúc nào.