Bài 1

请把护照和机票给我 - Đưa cho tôi hộ chiếu và vé máy bay.

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
nǐ hǎo你好,qǐng wèn请问zhè tào这套fáng zi房子yí gè yuè一个月fáng zū房租duō shǎo多少qián钱?
Chào anh, xin hỏi căn hộ này một tháng tiền thuê là bao nhiêu?
B
sān qiān kuài三千块。
3000 tệ.
B
suīr án虽然yǒu diǎn er有点儿guì贵,dàn shì但是huán jìng环境hěn很hǎo好,zhōu wéi周围yě也hěn很ān jìng安静。
Mặc dù hơi đắt một chút, nhưng môi trường rất tốt, xung quanh cũng rất yên tĩnh.
A
fáng zi房子lǐ miàn里面yǒu有shén me什么jiā jù家具?
Trong nhà có những đồ nội thất gì?
A
yǒu有kōng tiáo空调hé和xǐ yī jī洗衣机ma吗?
Có điều hòa và máy giặt không?
B
dōu都yǒu有。
Đều có cả.
B
nǐ你kàn看,kè tīng客厅lǐ里fàng放zhe着yì zhāng一张dà大shā fā沙发,qiáng shàng墙上hái还guà挂zhe着diàn shì电视。
Cô xem, trong phòng khách đang đặt một chiếc sofa lớn, trên tường còn treo tivi.
A
wò shì卧室bǐ比kè tīng客厅xiǎo小yì diǎn ér一点儿,bú guò不过yáng guāng阳光hěn很chōng zú充足。
Phòng ngủ nhỏ hơn phòng khách một chút, nhưng ánh sáng rất đầy đủ.
B
shì是de的。
Đúng vậy.
B
rú guǒ如果nín您jué de觉得bú cuò不错,wǒ men我们jīn tiān今天jiù就kě yǐ可以bǎ把hé tong合同qiān le签了。
Nếu cô thấy ổn, hôm nay chúng ta có thể ký hợp đồng luôn.
A
qiān hé tong签合同méi没wèn tí问题。
Ký hợp đồng không vấn đề gì.
A
dàn shì但是wǒ néng我能bǎ把wǒ我de的xiǎo māo小猫dài带guò lái过来ma吗?
Nhưng tôi có thể mang chú mèo nhỏ của tôi qua đây không?
B
duì bù qǐ对不起,wǒ men我们zhè lǐ这里bù不yǔn xǔ允许yǎng养chǒng wù宠物,nǎ pà哪怕shì是xiǎo māo小猫yě也bù xíng不行。
Xin lỗi, chỗ chúng tôi không cho phép nuôi thú cưng, cho dù là mèo con cũng không được.
A
nà tài那太yí hàn遗憾liǎo了。
Vậy thật đáng tiếc.
A
lián xiǎo连小dòng wù动物dōu都bù néng不能yǎng养,wǒ我zhǐ néng只能qù去bié de别的dì fāng地方kàn kàn看看liǎo了。
Ngay cả động vật nhỏ cũng không được nuôi, tôi đành phải đi chỗ khác xem sao.
B
méi guān xì没关系。
Không sao.
B
rú guǒ如果nín您gǎi biàn改变zhǔ yì主意,suí shí随时gěi给wǒ我dǎ diàn huà打电话。
Nếu cô thay đổi ý định, hãy gọi điện cho tôi bất cứ lúc nào.