Bài 1

山这么高,你爬得上去吗?- Núi cao thế này, bạn có leo lên được không?

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
tīng shuō听说nǐ你gāng刚cóng从guó wài国外chū chāi出差huí lái回来,
Nghe nói cậu vừa đi công tác nước ngoài về,
A
shēn tǐ身体hǎo xiē好些liǎo了ma吗?
sức khỏe đỡ hơn chút nào chưa?
B
hǎo duō好多liǎo了,
Tốt hơn nhiều rồi,
B
dàn shì但是gāng xià刚下fēi jī飞机de的shí hòu时候,
nhưng lúc vừa xuống máy bay,
B
lèi累dé得lián huà dōu连话都shuō bù chū lái说不出来。
tớ mệt đến mức ngay cả nói cũng không ra hơi.
A
chū chāi出差zǒng shì总是hěn很xīn kǔ辛苦de的,
Đi công tác luôn rất vất vả,
A
gèng hé kuàng更何况nǐ你hái还gǎn mào感冒liǎo了。
huống hồ cậu lại còn bị cảm nữa.
B
shì是a啊,
Đúng vậy,
B
nà biān那边de的tiān qì天气yuè lái yuè越来越lěng冷,
thời tiết bên đó ngày càng lạnh,
B
wǒ我bù不xiǎo xīn小心jiù就gǎn mào感冒liǎo了。
tớ không cẩn thận là bị cảm ngay.
A
nǐ你qù去kàn看dài fu大夫liǎo了ma吗?
Cậu đi khám bác sĩ chưa?
A
yī shēng医生zěn me怎么shuō说?
Bác sĩ nói thế nào?
B
qù去liǎo了,
Đi rồi,
B
yī shēng医生ràng让wǒ我bǎ把yào药àn shí按时chī吃liǎo了,
bác sĩ bảo tớ uống thuốc đúng giờ,
B
duō hē shuǐ多喝水。
uống nhiều nước.
A
zhǐ yào只要nǐ你jiān chí坚持chī yào吃药,
Chỉ cần cậu kiên trì uống thuốc,
A
guò过jǐ tiān几天jiù就huì会hǎo好qǐ lái起来de的。
vài ngày nữa là sẽ khỏe lên thôi.
B
jiè借nǐ你jí yán吉言。
Nhờ lời chúc của cậu.
B
duì对liǎo了,wǒ我bǎ把nǐ你xǐ huan喜欢de的nà běn shū那本书mǎi huí lái买回来liǎo了。
Đúng rồi, tớ đã mua cuốn sách cậu thích về rồi đây.
A
zhēn de真的ma吗?
Thật sao?
A
tài太gǎn xiè感谢liǎo了!
Cảm ơn nhiều nhé!
A
wǒ我zhǎo找zhè这běn shū本书zhǎo找liǎo了hǎo jiǔ好久。
Tớ tìm cuốn sách này lâu lắm rồi.
B
méi guān xì没关系,shùn biàn顺便de的shì事。
Không có gì, tiện tay thôi mà.
B
wǒ men我们yǐ hòu以后wú lùn shuí无论谁chū chāi出差,
Sau này bất luận là ai đi công tác,
B
dōu都kě yǐ可以hù xiāng互相bāng máng帮忙dài带dōng xī东西。
chúng ta đều có thể giúp nhau mang đồ về.