Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
山这么高,你爬得上去吗?- Núi cao thế này, bạn có leo lên được không?
Hội thoại
Nghe
Dịch
Nghe chép
Nói
Bài 1: Sau chuyến công tác & Sức khỏe
25
Bài 2: Nấu ăn ngày cuối tuần & Sự cố
18
Bài 3: Chuyển đồ gia dụng
14
Bài 4: Phỏng vấn công việc mới
19
Bài 5: Tắc đường và Lời xin lỗi
24
Bài 6: Hiểu lầm và Tha thứ
22
Bài 1
山这么高,你爬得上去吗?- Núi cao thế này, bạn có leo lên được không?
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
tīng
shuō
听
说
nǐ
你
gāng
刚
cóng
从
guó
wài
国
外
chū
chāi
出
差
huí
lái
回
来
,
Nghe nói cậu vừa đi công tác nước ngoài về,
A
shēn
tǐ
身
体
hǎo
xiē
好
些
liǎo
了
ma
吗
?
sức khỏe đỡ hơn chút nào chưa?
B
hǎo
duō
好
多
liǎo
了
,
Tốt hơn nhiều rồi,
B
dàn
shì
但
是
gāng
xià
刚
下
fēi
jī
飞
机
de
的
shí
hòu
时
候
,
nhưng lúc vừa xuống máy bay,
B
lèi
累
dé
得
lián
huà
dōu
连
话
都
shuō
bù
chū
lái
说
不
出
来
。
tớ mệt đến mức ngay cả nói cũng không ra hơi.
A
chū
chāi
出
差
zǒng
shì
总
是
hěn
很
xīn
kǔ
辛
苦
de
的
,
Đi công tác luôn rất vất vả,
A
gèng
hé
kuàng
更
何
况
nǐ
你
hái
还
gǎn
mào
感
冒
liǎo
了
。
huống hồ cậu lại còn bị cảm nữa.
B
shì
是
a
啊
,
Đúng vậy,
B
nà
biān
那
边
de
的
tiān
qì
天
气
yuè
lái
yuè
越
来
越
lěng
冷
,
thời tiết bên đó ngày càng lạnh,
B
wǒ
我
bù
不
xiǎo
xīn
小
心
jiù
就
gǎn
mào
感
冒
liǎo
了
。
tớ không cẩn thận là bị cảm ngay.
A
nǐ
你
qù
去
kàn
看
dài
fu
大
夫
liǎo
了
ma
吗
?
Cậu đi khám bác sĩ chưa?
A
yī
shēng
医
生
zěn
me
怎
么
shuō
说
?
Bác sĩ nói thế nào?
B
qù
去
liǎo
了
,
Đi rồi,
B
yī
shēng
医
生
ràng
让
wǒ
我
bǎ
把
yào
药
àn
shí
按
时
chī
吃
liǎo
了
,
bác sĩ bảo tớ uống thuốc đúng giờ,
B
duō
hē
shuǐ
多
喝
水
。
uống nhiều nước.
A
zhǐ
yào
只
要
nǐ
你
jiān
chí
坚
持
chī
yào
吃
药
,
Chỉ cần cậu kiên trì uống thuốc,
A
guò
过
jǐ
tiān
几
天
jiù
就
huì
会
hǎo
好
qǐ
lái
起
来
de
的
。
vài ngày nữa là sẽ khỏe lên thôi.
B
jiè
借
nǐ
你
jí
yán
吉
言
。
Nhờ lời chúc của cậu.
B
duì
对
liǎo
了
,
wǒ
我
bǎ
把
nǐ
你
xǐ
huan
喜
欢
de
的
nà
běn
shū
那
本
书
mǎi
huí
lái
买
回
来
liǎo
了
。
Đúng rồi, tớ đã mua cuốn sách cậu thích về rồi đây.
A
zhēn
de
真
的
ma
吗
?
Thật sao?
A
tài
太
gǎn
xiè
感
谢
liǎo
了
!
Cảm ơn nhiều nhé!
A
wǒ
我
zhǎo
找
zhè
这
běn
shū
本
书
zhǎo
找
liǎo
了
hǎo
jiǔ
好
久
。
Tớ tìm cuốn sách này lâu lắm rồi.
B
méi
guān
xì
没
关
系
,
shùn
biàn
顺
便
de
的
shì
事
。
Không có gì, tiện tay thôi mà.
B
wǒ
men
我
们
yǐ
hòu
以
后
wú
lùn
shuí
无
论
谁
chū
chāi
出
差
,
Sau này bất luận là ai đi công tác,
B
dōu
都
kě
yǐ
可
以
hù
xiāng
互
相
bāng
máng
帮
忙
dài
带
dōng
xī
东
西
。
chúng ta đều có thể giúp nhau mang đồ về.