Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Luyện phát âm

Nghe câu mẫu, sau đó ghi âm và nói lại

1/ 17
6%
Câu 1 • Nhân vật: A
mǎlì玛丽,
nǐ你
shànggèxīngqī上个星期
qù去
běijīng北京
lǚxíng旅行
liǎo了,
wándé玩得
gāoxìng高兴
ma吗?

"Mary, tuần trước bạn đi du lịch Bắc Kinh, chơi có vui không?"

Tốc độ:
Nhấn vào micro để bắt đầu nói