Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Trang chủ
Hội thoại
我来了两个月了 - Tôi đến được hai tháng rồi.
Hội thoại
Nghe
Dịch
Nghe chép
Nói
Bài 1: Chuyển nhà và So sánh
16
Bài 2: Thi cử và Bổ ngữ kết quả
13
Bài 3: Du lịch Bắc Kinh và Khen ngợi
17
Bài 4: Đi thăm người ốm và Thói quen sinh hoạt
17
Bài 1
我来了两个月了 - Tôi đến được hai tháng rồi.
Bắt đầu nghe
Xem video
Từ vựng
Chú thích:
Từ vựng
đã lưu sổ tay
Từ vựng
trả lời sai
Từ vựng
vừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
A
tīng
shuō
听
说
nǐ
你
xiǎng
想
bān
jiā
搬
家
,
zhǎo
找
hǎo
好
fáng
zi
房
子
liǎo
了
ma
吗
?
Nghe nói bạn muốn chuyển nhà, tìm được nhà chưa?
B
zhǎo
找
hǎo
好
liǎo
了
。
Tìm được rồi.
B
zài
在
xué
xiào
学
校
fù
jìn
附
近
,
zuó
tiān
昨
天
gāng
qiān
刚
签
liǎo
了
hé
tong
合
同
。
Ở gần trường, hôm qua vừa ký hợp đồng.
A
xīn
fáng
zi
新
房
子
bǐ
jiù
比
旧
fáng
zi
房
子
dà
大
ma
吗
?
Nhà mới có to hơn nhà cũ không?
B
bǐ
jiù
比
旧
fáng
zi
房
子
dà
dé
duō
大
得
多
,
yě
也
bǐ
jiào
比
较
ān
jìng
安
静
。
To hơn nhà cũ nhiều, cũng khá yên tĩnh.
A
lí
离
xué
xiào
学
校
yǒu
duō
yuǎn
有
多
远
?
Cách trường bao xa?
A
qí
chē
骑
车
xū
yào
需
要
duō
cháng
shí
jiān
多
长
时
间
?
Đạp xe mất bao lâu?
B
bú
tài
yuǎn
不
太
远
,
qí
chē
骑
车
zhǐ
yào
只
要
shí
fēn
zhōng
十
分
钟
。
Không xa lắm, đạp xe chỉ cần 10 phút.
A
nǐ
你
dǎ
suàn
打
算
shén
me
什
么
shí
hòu
时
候
bān
搬
guò
qù
过
去
?
Bạn định bao giờ chuyển qua đó?
B
zhè
ge
这
个
zhōu
mò
周
末
。
Cuối tuần này.
B
nǐ
你
néng
能
lái
来
bāng
帮
wǒ
我
yí
xià
一
下
ma
吗
?
Bạn có thể đến giúp tôi một chút không?
B
wǒ
我
de
的
dōng
xī
东
西
tài
duō
太
多
liǎo
了
。
Đồ của tôi nhiều quá.
A
méi
没
wèn
tí
问
题
。
Không vấn đề.
A
zhōu
mò
周
末
wǒ
我
méi
yǒu
没
有
kè
课
,
wǒ
我
kāi
chē
开
车
qù
去
bāng
帮
nǐ
你
bān
搬
。
Cuối tuần tôi không có tiết, tôi lái xe đến giúp bạn chuyển.
B
tài
太
gǎn
xiè
感
谢
liǎo
了
!
Cảm ơn nhiều nhé!
B
bān
搬
wán
jiā
完
家
wǒ
我
qǐng
请
nǐ
你
chī
吃
kǎo
yā
烤
鸭
。
Chuyển nhà xong tôi mời bạn ăn vịt quay.