Bài 1

我来了两个月了 - Tôi đến được hai tháng rồi.

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
tīng shuō听说nǐ你xiǎng想bān jiā搬家,zhǎo找hǎo好fáng zi房子liǎo了ma吗?
Nghe nói bạn muốn chuyển nhà, tìm được nhà chưa?
B
zhǎo找hǎo好liǎo了。
Tìm được rồi.
B
zài在xué xiào学校fù jìn附近,zuó tiān昨天gāng qiān刚签liǎo了hé tong合同。
Ở gần trường, hôm qua vừa ký hợp đồng.
A
xīn fáng zi新房子bǐ jiù比旧fáng zi房子dà大ma吗?
Nhà mới có to hơn nhà cũ không?
B
bǐ jiù比旧fáng zi房子dà dé duō大得多,yě也bǐ jiào比较ān jìng安静。
To hơn nhà cũ nhiều, cũng khá yên tĩnh.
A
lí离xué xiào学校yǒu duō yuǎn有多远?
Cách trường bao xa?
A
qí chē骑车xū yào需要duō cháng shí jiān多长时间?
Đạp xe mất bao lâu?
B
bú tài yuǎn不太远,qí chē骑车zhǐ yào只要shí fēn zhōng十分钟。
Không xa lắm, đạp xe chỉ cần 10 phút.
A
nǐ你dǎ suàn打算shén me什么shí hòu时候bān搬guò qù过去?
Bạn định bao giờ chuyển qua đó?
B
zhè ge这个zhōu mò周末。
Cuối tuần này.
B
nǐ你néng能lái来bāng帮wǒ我yí xià一下ma吗?
Bạn có thể đến giúp tôi một chút không?
B
wǒ我de的dōng xī东西tài duō太多liǎo了。
Đồ của tôi nhiều quá.
A
méi没wèn tí问题。
Không vấn đề.
A
zhōu mò周末wǒ我méi yǒu没有kè课,wǒ我kāi chē开车qù去bāng帮nǐ你bān搬。
Cuối tuần tôi không có tiết, tôi lái xe đến giúp bạn chuyển.
B
tài太gǎn xiè感谢liǎo了!
Cảm ơn nhiều nhé!
B
bān搬wán jiā完家wǒ我qǐng请nǐ你chī吃kǎo yā烤鸭。
Chuyển nhà xong tôi mời bạn ăn vịt quay.