主场比赛
Từ: 主场比赛
Nghĩa: Trận chơi trên sân nhà
Phiên âm: zhǔchǎng bǐsài
Hán việt: chúa tràng bì trại
wǒmen
我们
duì
队
de
的
zhǔchǎng
主场
bǐsài
比赛
zǒngshì
总是
xīyǐn
吸引
hěnduō
很多
guānzhòng
观众。
Our team's home games always attract a lot of spectators.
Các trận đấu sân nhà của đội chúng tôi luôn thu hút nhiều khán giả.
zhǔchǎng
主场
bǐsài
比赛
gěi
给
le
了
wǒmen
我们
gèngdà
更大
de
的
yōushì
优势。
Home games give us a greater advantage.
Các trận đấu trên sân nhà mang lại cho chúng tôi lợi thế lớn hơn.
健身房
Từ: 健身房
Nghĩa: Phòng tập
Phiên âm: jiànshēnfáng
Hán việt: kiện quyên bàng
xīngqīliù
星期六
wǒ
我
tōngcháng
通常
qù
去
jiànshēnfáng
健身房。
I usually go to the gym on Saturday.
Thường thì tôi đến phòng tập vào thứ bảy.
wǒ
我
wǎnshang
晚上
chángqù
常去
jiànshēnfáng
健身房。
I often go to the gym in the evening.
Tôi thường đi tập gym vào buổi tối.
客场比赛
Từ: 客场比赛
Nghĩa: Chơi trên sân khách
Phiên âm: kèchǎng bǐsài
Hán việt: khách tràng bì trại
jǐnguǎn
尽管
miànlín
面临
kùnnán
困难,
wǒmen
我们
duì
队
zài
在
kèchǎng
客场
bǐsài
比赛
zhōng
中
qǔdé
取得
le
了
shènglì
胜利。
Despite the difficulties, our team won in the away game.
Mặc dù đối mặt với khó khăn, đội của chúng tôi đã giành được chiến thắng trong trận đấu sân khách.
kèchǎng
客场
bǐsài
比赛
duì
对
rènhé
任何
qiúduì
球队
láishuō
来说
dōu
都
shì
是
yígè
一个
tiǎozhàn
挑战。
Away games are a challenge for any team.
Trận đấu trên sân khách là một thách thức đối với bất kỳ đội bóng nào.
对手
Từ: 对手
Nghĩa: Đối thủ
Phiên âm: duìshǒu
Hán việt: đối thủ
zài
在
zhècì
这次
bǐsài
比赛
zhōng
中,
wǒmen
我们
de
的
duìshǒu
对手
fēicháng
非常
qiángdà
强大。
In this match, our opponent is very strong.
Trong trận đấu này, đối thủ của chúng tôi rất mạnh.
wǒmen
我们
bìxū
必须
fēnxī
分析
duìshǒu
对手
de
的
cèlüè
策略
lái
来
yíngde
赢得
bǐsài
比赛。
We must analyze the opponent's strategy to win the game.
Chúng ta phải phân tích chiến lược của đối thủ để giành chiến thắng.
拳击场
Từ: 拳击场
Nghĩa: Võ đài quyền anh
Phiên âm: quánjí chǎng
Hán việt: quyền kích tràng
tā
他
zài
在
quánjīchǎng
拳击场
xùnliàn
训练
le
了
wǔgè
五个
xiǎoshí
小时。
He trained at the boxing ring for five hours.
Anh ấy đã luyện tập ở sàn đấu quyền Anh trong năm giờ.
quánjīchǎng
拳击场
shàng
上
de
的
qìfēn
气氛
fēicháng
非常
jǐnzhāng
紧张。
The atmosphere in the boxing ring was very tense.
Bầu không khí trên sàn đấu quyền Anh rất căng thẳng.
排名表
Từ: 排名表
Nghĩa: Bảng xếp hạng
Phiên âm: páimíng biǎo
Hán việt: bài danh biểu
zhège
这个
yuè
月
de
的
páimíngbiǎo
排名表
xiǎnshì
显示,
wǒmen
我们
bānjí
班级
páizài
排在
quánnián
全年
jí
级
dìyī
第一。
This month's ranking table shows that our class ranks first in the whole grade.
Bảng xếp hạng tháng này cho thấy, lớp chúng tôi đứng đầu cả khối.
wǒ
我
chákàn
查看
le
了
zuìxīn
最新
de
的
páimíngbiǎo
排名表,
hěn
很
gāoxìng
高兴
zìjǐ
自己
de
的
jìnbù
进步。
I looked at the latest ranking table and was pleased with my progress.
Tôi đã xem bảng xếp hạng mới nhất và rất vui mừng về sự tiến bộ của mình.
板球场
Từ: 板球场
Nghĩa: Sân crikê
Phiên âm: bǎn qiúchǎng
Hán việt: bản cầu tràng
tāmen
他们
zài
在
bǎn
板
qiúchǎngshàng
球场上
xùnliàn
训练。
They are training on the cricket field.
Họ đang luyện tập trên sân bóng chày.
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
de
的
bǎn
板
qiúchǎng
球场
hěndà
很大。
Our school's cricket field is very large.
Sân bóng chày của trường chúng tôi rất lớn.
比分
Từ: 比分
Nghĩa: Tỷ số trận đấu
Phiên âm: bǐfēn
Hán việt: bì phân
zhèchǎng
这场
bǐsài
比赛
de
的
bǐfēn
比分
shì
是
2
2
bǐ
比
1
1。
The score of this game is 2 to 1.
Tỉ số của trận đấu này là 2 đối 1.
wǒ
我
xiǎng
想
zhīdào
知道
zuótiān
昨天
zúqiúbǐsài
足球比赛
de
的
bǐfēn
比分。
I want to know the score of yesterday's football match.
Tôi muốn biết tỉ số của trận bóng đá hôm qua.
比赛
Từ: 比赛
Nghĩa: Cuộc thi, trận đấu, cuộc thi, thi đấu, cạnh tranh
Phiên âm: bǐsài
Hán việt: bì trại
wǒmen
我们
de
的
tuánduì
团队
yíngde
赢得
le
了
bǐsài
比赛。
Our team won the competition.
Đội của chúng tôi đã thắng cuộc thi.
bǐsài
比赛
qián
前
Before the match
Trước trận đấu
溜冰场
Từ: 溜冰场
Nghĩa: Sân trượt băng
Phiên âm: liūbīng chǎng
Hán việt: lưu băng tràng
wǒmen
我们
qù
去
liūbīngchǎng
溜冰场
liūbīng
溜冰
ba
吧。
Let's go ice skating at the ice rink.
Chúng ta đi trượt băng ở sân trượt băng nhé.
liūbīngchǎng
溜冰场
zài
在
nǎlǐ
哪里?
Where is the ice rink?
Sân trượt băng ở đâu?
看台
Từ: 看台
Nghĩa: Khán đài
Phiên âm: kàntái
Hán việt: khan di
qiúmí
球迷
men
们
cóng
从
kàn
看
táishàng
台上
huānhū
欢呼。
The fans cheered from the stands.
Các fan hâm mộ hoan hô từ trên khán đài.
kàn
看
táishàng
台上
de
的
rénqún
人群
zài
在
bǐsài
比赛
jiéshù
结束
shí
时
qǐlì
起立
gǔzhǎng
鼓掌。
The crowd in the stands stood up and applauded when the match ended.
Đám đông trên khán đài đứng dậy và vỗ tay khi trận đấu kết thúc.
竞赛
Từ: 竞赛
Nghĩa: Cuộc thi đấu
Phiên âm: jìngsài
Hán việt: cạnh trại
zhècì
这次
jìngsài
竞赛
de
的
jiéguǒ
结果
hěn
很
gōngpíng
公平。
The results of this competition are fair.
Kết quả của cuộc thi lần này rất công bằng.


1
2
các môn thể thao
các dụng cụ thể thao
về thể thao khác
Tên các cuộc thi/giải đấu thể thao