
我刚
买
了
一双
新
的
冰鞋。
I just bought a new pair of ice skates.
Tôi vừa mua một đôi giày trượt băng mới.
穿
上
冰鞋
后,
我们
一起
去
滑冰
吧。
Let's go skating together after putting on the ice skates.
Hãy cùng nhau đi trượt băng sau khi đã mang giày trượt băng.
冰鞋
要
合脚,
否则
滑冰
时会
很
不
舒服。
The ice skates need to fit well, otherwise, it will be very uncomfortable to skate.
Giày trượt băng cần phải vừa vặn, nếu không sẽ cảm thấy rất khó chịu khi trượt băng.
他
给
我
买
了
一根
新
的
台
球杆。
He bought me a new pool cue.
Anh ấy đã mua cho tôi một cây cơ bida mới.
这个
台
球杆
的
质量
如何?
How is the quality of this pool cue?
Chất lượng của cây cơ bida này thế nào?
我
在
比赛
中断
了
我
的
台
球杆。
I broke my pool cue during the match.
Tôi đã làm gãy cây cơ bida của mình trong trận đấu.
他
送给
我
一对
新
的
拳击
手套。
He gave me a pair of new boxing gloves.
Anh ấy tặng tôi một đôi găng tay quyền anh mới.
在
开始
拳击
训练
之前,
你
需要
买
一副
好
的
拳击
手套。
Before you start boxing training, you need to buy a good pair of boxing gloves.
Trước khi bắt đầu luyện tập quyền anh, bạn cần mua một đôi găng tay quyền anh tốt.
穿戴
拳击
手套
是
为了
保护
你
的
手。
Wearing boxing gloves is to protect your hands.
Đeo găng tay quyền anh để bảo vệ đôi tay của bạn.
他用
曲棍球
棒
打破
了
窗户。
He broke the window with a hockey stick.
Anh ấy đã dùng gậy khúc côn cầu đập vỡ cửa sổ.
曲棍球
棒
非常
结实,
适用
于
这项
运动。
The hockey stick is very solid, suitable for this sport.
Gậy khúc côn cầu rất chắc chắn, phù hợp cho môn thể thao này.
每个
曲棍球
选手
都
必须
有
一根
曲棍球
棒。
Every hockey player must have a hockey stick.
Mỗi cầu thủ khúc côn cầu đều phải có một cây gậy.
他
手里
拿
着
一根
棒球棒。
He is holding a baseball bat in his hand.
Anh ấy cầm một cái gậy bóng chày trong tay.
棒球棒
可以
用来
打
棒球。
The baseball bat can be used to play baseball.
Gậy bóng chày có thể được sử dụng để chơi bóng chày.
这个
棒球棒
非常
结实。
This baseball bat is very sturdy.
Cái gậy bóng chày này rất chắc chắn.
他
非常
喜欢
玩
橄榄球。
He really likes to play rugby.
Anh ấy rất thích chơi bóng bầu dục.
橄榄球
是
一项
在
国际
上
非常
流行
的
运动。
Rugby is a very popular sport internationally.
Bóng bầu dục là một môn thể thao rất phổ biến trên thế giới.
昨天
的
橄榄球
比赛
非常
激烈。
Yesterday's rugby match was very intense.
Trận bóng bầu dục hôm qua rất kịch tính.
我
需要
买
一双
新
的
足球鞋。
I need to buy a new pair of soccer shoes.
Tôi cần mua một đôi giày bóng đá mới.
这双
足球鞋
非常
舒适。
These soccer shoes are very comfortable.
Đôi giày bóng đá này rất thoải mái.
他
为了
比赛
特意
买
了
一双
新
足球鞋。
He bought a new pair of soccer shoes especially for the match.
Anh ấy đã mua một đôi giày bóng đá mới chỉ để cho trận đấu.
我
需要
买
一双
新
的
跑步
鞋。
I need to buy a new pair of running shoes.
Tôi cần mua một đôi giày chạy bộ mới.
这双
跑步
鞋
非常
舒适。
These running shoes are very comfortable.
Đôi giày chạy này rất thoải mái.
跑步
鞋
应该
选择
适合
自己
脚型
的。
Running shoes should be chosen to fit one's foot shape.
Nên chọn giày chạy phù hợp với dáng chân của bản thân.
Bình luận