Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

29 từ
1
足球

足球

zúqiú

DANH TỪ

bóng đá, túc cầu.

wǒ我zuì最xǐ huan喜欢de的yùn dòng运动shì是zú足qiú球。
Môn thể thao tôi thích nhất là bóng đá.
2
排球

排球

páiqiú

DANH TỪ

Môn bóng chuyền

wǒ men我们xià wǔ下午qù去dǎ打pái排qiú球。
Chiều nay chúng tôi đi chơi bóng chuyền.
3
篮球

篮球

lánqiú

DANH TỪ

bóng rổ (môn thể thao hoặc quả bóng rổ).

nǐ你xǐ huan喜欢dǎ lán qiú打篮球ma吗?
Bạn có thích chơi (đánh) bóng rổ không?
4
棒球

棒球

bàngqiú

DANH TỪ

Bóng chày

tā他zhōu mò周末xǐ huan喜欢dǎ打bàng棒qiú球。
Cuối tuần anh ấy thích chơi bóng chày.
5
羽毛球

羽毛球

yǔmáoqiú

DANH TỪ

cầu lông, môn cầu lông.

wǒ men我们yào要qù去tǐ yù体育guǎn馆dǎ打yǔ máo qiú羽毛球。
Chúng tôi sắp đến nhà thi đấu đánh cầu lông.
6
钓鱼

钓鱼

diàoyú

ĐỘNG TỪ

câu cá (hoạt động giải trí hoặc kiếm sống).

zhōu mò周末wǒ我xiǎng想qù去hé河biān边diào钓yú鱼。
Cuối tuần tôi muốn đi ra bờ sông câu cá.
ĐỘNG TỪ (TIẾNG LÓNG, METAPHOR)

lừa đảo qua mạng (phishing), gài bẫy (nghĩa bóng: thả mồi bắt bóng).

xiǎo xīn小心zhè gè这个shì是diào钓yú鱼wǎng zhàn网站。
Cẩn thận, đây là trang web lừa đảo (phishing).
7
游泳

游泳

yóuyǒng

ĐỘNG TỪ

bơi, bơi lội.

xià夏tiān天wǒ我hěn很xǐ huān喜欢qù去hǎi海biān边yóu yǒng游泳。
Mùa hè tôi rất thích đi biển bơi lội.
8
潜水

潜水

qiánshuǐ

ĐỘNG TỪ

lặn, lặn nước, tàu ngầm (tiếng lóng: chỉ xem không tương tác trên mạng).

hǎi海nán南shì是yī一gè个fēi cháng非常shì hé适合qián shuǐ潜水de的dì fang地方。
Hải Nam là một nơi rất thích hợp để lặn biển.
9
斯诺克

斯诺克

sīnuòkè

DANH TỪ

Snooker

tā他wǎn shang晚上hé和péng yǒu朋友dǎ打sī斯nuò诺kè克。
Buổi tối anh ấy chơi snooker với bạn.
10
韵律体操

韵律体操

yùnlǜ tǐcāo

DANH TỪ

Thể dục nhịp điệu

tā她cóng从xiǎo小xué xí学习yùn韵lǜ律tǐ体cāo操。
Cô ấy học thể dục nhịp điệu từ nhỏ.
11
体操

体操

tǐcāo

DANH TỪ

Thể dục dụng cụ

tǐ体cāo操yùn dòng运动yuán员měi tiān每天xùn liàn训练hěn很jiǔ久。
Vận động viên thể dục dụng cụ tập luyện rất lâu mỗi ngày.
12
田径

田径

tiánjìng

DANH TỪ

điền kinh (môn thể thao).

tā他shì是wǒ men我们xué xiào学校de的tián jìng田径míng xīng明星。
Cậu ấy là ngôi sao điền kinh của trường chúng tôi.
13
举重

举重

jǔzhòng

DANH TỪ

Cử tạ

jǔ举zhòng重yùn dòng运动yuán员xū yào需要hěn很qiáng强de的lì liàng力量。
Vận động viên cử tạ cần sức mạnh rất lớn.
14
跑步

跑步

pǎobù

ĐỘNG TỪ

chạy bộ, chạy.

wǒ我měi tiān每天zǎo shang早上dōu都qù去gōng yuán公园pǎo bù跑步。
Sáng nào tôi cũng đi công viên chạy bộ.
15
网球

网球

wǎngqiú

DANH TỪ

quần vợt, môn tennis, quả bóng tennis.

nǐ你huì会dǎ打wǎng qiú网球ma吗?
Bạn biết chơi tennis không?
16
乒乓球

乒乓球

pīngpāngqiú

DANH TỪ

bóng bàn, môn bóng bàn.

nǐ你huì会dǎ打pīng pāng qiú乒乓球ma吗?
Bạn biết chơi bóng bàn không?
17
划船比赛

划船比赛

huáchuán bǐsài

DANH TỪ

Đua thuyền

hú湖shang上zhèng zài正在jǔ xíng举行huá划chuán船bǐ sài比赛。
Trên hồ đang tổ chức cuộc đua thuyền.
18
拳击

拳击

quánjí

DANH TỪ

Quyền anh

tā他měi zhōu每周liàn xí练习quán拳jí击。
Anh ấy luyện quyền anh mỗi tuần.
19
溜冰

溜冰

liūbīng

DANH TỪ

Trượt băng

dōng冬tiān天wǒ men我们qù去hú湖shang上liū溜bīng冰。
Mùa đông chúng tôi đi trượt băng trên hồ.
20
滑雪

滑雪

huáxuě

ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

trượt tuyết.

wǒ我xiǎng想qù去ruì瑞shì士huá滑xuě雪。
Tôi muốn đi Thụy Sĩ trượt tuyết.
21
滑板

滑板

huábǎn

DANH TỪ

Trượt ván

tā他zài在gōng yuán公园li里liàn xí练习huá滑bǎn板。
Anh ấy luyện trượt ván trong công viên.
22
冲浪

冲浪

chōnglàng

DANH TỪ

Lướt sóng

xià夏tiān天tā他xǐ huan喜欢qù去hǎi海biān边chōng冲làng浪。
Mùa hè anh ấy thích ra biển lướt sóng.
23
踢拳

踢拳

tīquán

DANH TỪ

Kickboxing

tā他měi zhōu每周èr二liàn xí练习tī踢quán拳。
Thứ Ba hằng tuần anh ấy luyện kickboxing.
24
柔道

柔道

róudào

DANH TỪ

Võ judo

róu柔dào道jiǎng jiu讲究jì qiǎo技巧hé和kòng zhì控制。
Judo coi trọng kỹ thuật và sự kiểm soát.
25
空手道

空手道

kōngshǒudào

DANH TỪ

Võ karate

kōng空shǒu手dào道xùn liàn训练xū yào需要jì lǜ纪律。
Tập karate cần kỷ luật.
26
攀岩

攀岩

pānyán

DANH TỪ

Leo núi

pān攀yán岩xū yào需要hěn很qiáng强de的shǒu手bì臂lì liàng力量。
Leo núi cần sức mạnh cánh tay rất tốt.
27
射击

射击

shèjī

ĐỘNG TỪ / DANH TỪ

bắn, xạ kích, bắn súng (môn thể thao hoặc hành động).

tā他zài在ào奥yùn运huì会shàng上huò dé获得le了shè jī射击jīn金pái牌。
Anh ấy đã giành huy chương vàng môn bắn súng tại Olympic.
28
高尔夫

高尔夫

gāo'ěrfū

DANH TỪ

Môn gôn, golf

bà ba爸爸zhōu mò周末qù去dǎ打gāo高ěr尔fū夫。
Cuối tuần bố đi chơi golf.
29
曲棍球

曲棍球

qūgùnqiú

DANH TỪ

Khúc côn cầu

qū曲gùn棍qiú球bǐ sài比赛jié zòu节奏hěn很kuài快。
Trận khúc côn cầu có nhịp độ rất nhanh.