các môn thể thao

jǔzhòng
Cử tạ
heart
detail
view
view
měitiān
每天
dōu
jiànshēnfáng
健身房
jǔzhòng
举重
He goes to the gym to lift weights every day.
Anh ấy mỗi ngày đều đến phòng tập thể dục để tập tạ.
jǔzhòng
举重
shì
de
zhuāncháng
专长。
Weightlifting is her specialty.
Nâng tạ là kỹ năng chuyên biệt của cô ấy.
cānjiā
参加
jǔzhòng
举重
bǐsài
比赛
yāoqiú
要求
jígāo
极高
de
tǐlì
体力
jìqiǎo
技巧。
Participating in weightlifting competitions requires very high physical strength and skill.
Tham gia cuộc thi nâng tạ đòi hỏi sức khỏe và kỹ năng rất cao.
pīngpāng qiú
Bóng bàn
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
dǎpīngpāngqiú
乒乓球
I like to play table tennis.
Tôi thích chơi bóng bàn.
pīngpāngqiú
乒乓球
shì
zài
shìnèi
室内
jìnxíng
进行
de
yùndòng
运动。
Table tennis is an indoor sport.
Bóng bàn là một môn thể thao chơi trong nhà.
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
yǒu
pīngpāngqiú
乒乓球
jùlèbù
俱乐部。
Our school has a table tennis club.
Trường của chúng tôi có câu lạc bộ bóng bàn.
tǐcāo
Thể dục dụng cụ
heart
detail
view
view
měi
cháo
tǐcāo
体操
す。
Every morning, I do gymnastics.
Mỗi buổi sáng, tôi đều tập thể dục.
xuéxiào
学校
tǐcāo
体操
shòu
す。
There is a gymnastics class at school.
Ở trường có tiết học thể dục.
tǐcāo
体操
jiànkāng
健康
liáng
い。
Gymnastics is good for health.
Tập thể dục tốt cho sức khỏe.
chōnglàng
Lướt sóng
heart
detail
view
view
hǎibiān
海边
chōnglàng
冲浪
He goes surfing at the beach.
Anh ấy đi sóng ở bãi biển.
chōnglàng
冲浪
shì
yīxiàng
一项
hěn
cìjī
刺激
de
yùndòng
运动。
Surfing is a very exciting sport.
Lướt sóng là một môn thể thao rất thú vị.
xiǎng
xuéxí
学习
chōnglàng
冲浪
I want to learn surfing.
Tôi muốn học lướt sóng.
huáchuán bǐsài
Đua thuyền
heart
detail
view
view
qùnián
去年
de
huáchuán
划船
bǐsài
比赛
hěn
jīliè
激烈。
Last year's rowing race was very fierce.
Cuộc thi đua thuyền năm ngoái rất gay cấn.
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
de
huáchuán
划船
bǐsài
比赛
jiāng
zài
xiàgèyuè
下个月
jǔxíng
举行。
Our school's rowing race will be held next month.
Cuộc thi đua thuyền của trường chúng tôi sẽ được tổ chức vào tháng tới.
duì
cānjiā
参加
huáchuán
划船
bǐsài
比赛
fēicháng
非常
gǎnxìngqù
感兴趣。
I am very interested in participating in the rowing race.
Tôi rất quan tâm đến việc tham gia cuộc thi đua thuyền.
shèjí
Bắn súng
heart
detail
view
view
zài
bǐsài
比赛
zhōng
zhǎnxiàn
展现
le
jīngrén
惊人
de
shèjī
射击
jìqiǎo
技巧。
He demonstrated amazing shooting skills in the competition.
Anh ấy đã thể hiện kỹ năng bắn súng đáng kinh ngạc trong cuộc thi.
shèjīxùnliàn
射击训练
shì
fēicháng
非常
zhòngyào
重要
de
jūnshì
军事
jīchǔxùnliàn
基础训练
zhīyī
之一。
Shooting training is one of the most important basic military trainings.
Huấn luyện bắn súng là một trong những huấn luyện cơ bản quan trọng của quân đội.
duì
shèjī
射击
fēicháng
非常
gǎnxìngqù
感兴趣,
bìng
xiǎng
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
zhuānyè
专业
shèshǒu
射手。
She is very interested in shooting and wants to become a professional shooter.
Cô ấy rất thích bắn súng và muốn trở thành một xạ thủ chuyên nghiệp.
quánjí
Quyền anh
heart
detail
view
view
duì
quánjī
拳击
fēicháng
非常
gǎnxìngqù
感兴趣。
He is very interested in boxing.
Anh ấy rất quan tâm đến quyền anh.
quánjī
拳击
shì
yīxiàng
一项
xūyào
需要
jígāo
极高
tǐnéng
体能
de
yùndòng
运动。
Boxing is a sport that requires extremely high physical fitness.
Quyền anh là một môn thể thao đòi hỏi sức khỏe cực cao.
zhèngzài
正在
xuéxí
学习
quánjī
拳击
lái
tígāo
提高
zìwèi
自卫
nénglì
能力。
She is learning boxing to improve her self-defense capabilities.
Cô ấy đang học quyền anh để nâng cao khả năng tự vệ.
páiqiú
Môn bóng chuyền
heart
detail
view
view
xūyào
需要
yígè
一个
xīn
de
páiqiú
排球
I need a new volleyball.
Tôi cần một quả bóng chuyền mới.
pānyán
Leo núi
heart
detail
view
view
pānyán
攀岩
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
yùndòng
运动
zhīyī
之一。
Rock climbing is one of my favorite sports.
Leo núi là một trong những môn thể thao yêu thích của tôi.
wèile
为了
pānyán
攀岩
gòumǎi
购买
le
xǔduō
许多
zhuānyè
专业
zhuāngbèi
装备。
He bought a lot of professional equipment for rock climbing.
Để leo núi, anh ấy đã mua rất nhiều trang thiết bị chuyên nghiệp.
pānyán
攀岩
bùjǐn
不仅
néng
duànliànshēntǐ
锻炼身体,
hái
néng
xīnshǎng
欣赏
měilì
美丽
de
fēngjǐng
风景。
Rock climbing not only exercises the body but also allows one to enjoy beautiful scenery.
Leo núi không chỉ giúp rèn luyện cơ thể mà còn có thể ngắm nhìn phong cảnh đẹp.
sī nuò kè
Bi-a
heart
detail
view
view
duì
sīnuòkè
斯诺克
fēicháng
非常
rèài
热爱。
He is very passionate about Snooker.
Anh ấy rất đam mê bida Snooker.
sīnuòkè
斯诺克
shìjiè
世界
jǐnbiāosài
锦标赛
xīyǐn
吸引
le
shìjiègèdì
世界各地
de
xuǎnshǒu
选手。
The Snooker World Championship attracts players from all over the world.
Giải vô địch thế giới Snooker thu hút các cầu thủ từ khắp nơi trên thế giới.
zuówǎn
昨晚
guānkàn
观看
le
yīchǎng
一场
jīngcǎi
精彩
de
sīnuòkè
斯诺克
bǐsài
比赛。
I watched an exciting Snooker match last night.
Tôi đã xem một trận đấu Snooker thú vị tối qua.
qūgùnqiú
Khúc côn cầu
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
qūgùnqiú
曲棍球
I like playing hockey.
Tôi thích chơi khúc côn cầu.
qūgùnqiú
曲棍球
shì
yígè
一个
tuánduì
团队
yùndòng
运动。
Hockey is a team sport.
Khúc côn cầu là một môn thể thao đồng đội.
jiārù
加入
le
xuéxiào
学校
de
qūgùnqiú
曲棍球
duì
队。
He joined the school's hockey team.
Anh ấy đã tham gia đội khúc côn cầu của trường.
róudào
Võ judo
heart
detail
view
view
zài
xuéxiào
学校
de
tǐyùguǎn
体育馆
liànxí
练习
róudào
柔道
He practices judo at the school gym.
Anh ấy tập judo ở phòng tập thể dục của trường.
róudào
柔道
shì
yīzhǒng
一种
láizì
来自
rìběn
日本
de
wǔshù
武术。
Judo is a martial art originating from Japan.
Judo là một môn võ thuật đến từ Nhật Bản.
xiǎng
bàomíng
报名
cānjiā
参加
róudào
柔道
kèchéng
课程。
I would like to register for a judo course.
Tôi muốn đăng ký tham gia khóa học judo.
bàngqiú
Bóng chày
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
kàn
bàngqiú
棒球
bǐsài
比赛。
I like to watch baseball games.
Tôi thích xem trận đấu bóng chày.
shì
bàngqiúduì
棒球
de
yīyuán
一员。
He is a member of the baseball team.
Anh ấy là thành viên của đội bóng chày.
bàngqiú
棒球
shì
zài
měiguó
美国
hěn
shòuhuānyíng
受欢迎
de
yīxiàng
一项
yùndòng
运动。
Baseball is a very popular sport in the United States.
Bóng chày là một môn thể thao rất phổ biến ở Mỹ.
yóuyǒng
Bơi lội
heart
detail
view
view
tāhuì
他会
yóuyǒng
游泳
He knows how to swim.
Anh ấy biết bơi.
zuótiān
昨天
yóuyǒng
游泳
tàijiǔ
太久,
jīntiān
今天
gǎnmào
感冒
le
了。
She swam for too long yesterday, today she has a cold.
Hôm qua cô ấy bơi quá lâu, hôm nay bị cảm lạnh.
shì
yóuyǒng
游泳
bǐsài
比赛
de
guànjūn
冠军。
She is the champion of the swimming competition.
Cô ấy là vô địch cuộc thi bơi lội.
liūbīng
Trượt băng
heart
detail
view
view
dōngtiān
冬天
wǒmen
我们
xǐhuān
喜欢
húshàng
湖上
liūbīng
溜冰
In winter, we like to go ice skating on the lake.
Vào mùa đông, chúng tôi thích đi trượt băng trên hồ.
liūbīng
溜冰
shì
yígè
一个
hěn
hǎo
de
duànliàn
锻炼
fāngshì
方式。
Ice skating is a great way to exercise.
Trượt băng là một phương pháp tập luyện rất tốt.
měigè
每个
zhōumò
周末,
dōu
huì
liūbīngchǎng
溜冰
liūbīng
溜冰
Every weekend, he goes to the ice rink to skate.
Mỗi cuối tuần, anh ấy đều đến sân trượt băng để trượt băng.
huábǎn
Trượt ván
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
zài
gōngyuán
公园
wán
huábǎn
滑板
He likes to skateboard in the park.
Anh ấy thích chơi ván trượt ở công viên.
huábǎn
滑板
shì
yīxiàng
一项
hěnkù
很酷
de
yùndòng
运动。
Skateboarding is a very cool sport.
Trượt ván là một môn thể thao rất cool.
xiǎng
xuéxí
学习
zěnme
怎么
wán
huábǎn
滑板
I want to learn how to skateboard.
Tôi muốn học cách chơi ván trượt.
huáxuě
trượt tuyết
heart
detail
view
view
qùnián
去年
kāishǐ
开始
xué
huáxuě
滑雪
I started learning to ski last year.
Tôi bắt đầu học trượt tuyết từ năm ngoái.
huáxuě
滑雪
qiányào
前要
zuò
rèshēnyùndòng
热身运动。
You need to warm up before skiing.
Trước khi trượt tuyết cần phải khởi động.
huáxuěchǎng
滑雪
jīntiān
今天
kāifàng
开放
ma
吗?
Is the ski resort open today?
Khu trượt tuyết hôm nay có mở không?
qiánshuǐ
Lặn
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
hǎibiān
海边
qiánshuǐ
潜水
He likes to go diving at the beach.
Anh ấy thích đi lặn ở biển.
zhège
这个
dìqū
地区
fēichángshìhé
非常适合
qiánshuǐ
潜水
This area is very suitable for diving.
Khu vực này rất phù hợp để lặn.
wǒmen
我们
jìhuà
计划
míngnián
明年
xuéxí
学习
qiánshuǐ
潜水
We plan to learn diving next year.
Chúng tôi dự định học lặn vào năm sau.
tiánjìng
Điền kinh
heart
detail
view
view
zài
xuéxiào
学校
de
tiánjìngduì
田径队。
I am in the school's track and field team.
Tôi ở trong đội điền kinh của trường.
duì
tiánjìngyùndòng
田径运动
fēicháng
非常
rèài
热爱。
He has a great passion for track and field sports.
Anh ấy rất đam mê môn thể thao điền kinh.
tiánjìngbǐsài
田径比赛
huì
zài
zhōuliù
周六
jǔxíng
举行。
The track meet will be held on Saturday.
Cuộc thi điền kinh sẽ được tổ chức vào thứ Bảy.
kōngshǒudào
Võ karate
heart
detail
view
view
xuéxí
学习
kōngshǒudào
空手道
I go to learn karate.
Tôi đi học karate.
kōngshǒudào
空手道
shì
yīzhǒng
一种
hěn
hǎo
de
zìwǒ
自我
fángwèi
防卫
shù
术。
Karate is a very good method of self-defense.
Karate là một phương pháp tự vệ rất tốt.
zài
quánguó
全国
kōngshǒudào
空手道
bǐsài
比赛
zhōng
huòdé
获得
le
guànjūn
冠军。
He won the championship in the national karate competition.
Anh ấy đã giành được chức vô địch trong cuộc thi karate toàn quốc.
lánqiú
Bóng rổ
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
měitiān
每天
dōu
liànxí
练习
dǎlánqiú
篮球
He practices basketball every day.
Anh ấy tập chơi bóng rổ mỗi ngày.
cāochǎngshàng
操场上
yǒu
yígè
一个
lánqiúchǎng
篮球场。
There is a basketball court on the playground.
Sân trường có một sân bóng rổ.
xiǎomíng
小明
xǐhuān
喜欢
dǎlánqiú
篮球
Xiao Ming likes playing basketball.
Tiểu Minh thích chơi bóng rổ.
wǎngqiú
Môn quần vợt
heart
detail
view
view
zài
wǎngqiú
网球
jǐnbiāosài
锦标赛
zhōng
huòdé
获得
le
guànjūn
冠军。
She won the championship in the tennis tournament.
Cô ấy đã giành được chức vô địch trong giải đấu quần vợt.
yǔmáoqiú
Cầu lông
heart
detail
view
view
yèyúshíjiān
业余时间
wǒmen
我们
jīngcháng
经常
yǔmáoqiú
羽毛球
We often play badminton in our spare time.
Thời gian rảnh rỗi chúng tôi thường đi đánh cầu lông.
zúqiú
Bóng đá
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xīngqīsān
星期三
wǎnshang
晚上
yǒu
yīchǎng
一场
zúqiúsài
足球赛。
There is a football match on Wednesday evening.
Có một trận bóng đá vào tối thứ Tư.
xǐhuān
喜欢
zúqiú
足球
I also like football.
Tôi cũng thích bóng đá.
zúqiúchǎng
足球
shàng
yǒu
èrshíèrmíng
二十二名
qiúyuán
球员
There are twenty-two players on the football field.
Trên sân bóng có 22 cầu thủ.
pǎobù
Chạy bộ
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
měigè
每个
xiàwǔ
下午
dōu
pǎobù
跑步
I go jogging every afternoon.
Tôi đều chạy bộ mỗi chiều .
tāmen
他们
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
pǎobù
跑步
They go jogging every morning.
Họ chạy bộ mỗi sáng.
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
gōngyuán
公园
pǎobù
跑步
I go running in the park every morning.
Mỗi buổi sáng tôi đều đi chạy bộ ở công viên.
tī quán
Võ đối kháng
heart
detail
view
view
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
quán
拳。
He goes to kickboxing every morning.
Anh ấy đi tập quyền đá mỗi buổi sáng.
quán
shì
yīzhǒng
一种
hěn
hǎo
de
duànliàn
锻炼
fāngshì
方式。
Kickboxing is a great way to exercise.
Quyền đá là một phương pháp tập luyện rất tốt.
xuéxí
学习
quán
kěyǐ
可以
tígāo
提高
de
zìwǒ
自我
fángyùnénglì
防御能力。
Learning kickboxing can improve your self-defense ability.
Học quyền đá có thể cải thiện khả năng tự vệ của bạn.
diàoyú
Câu cá
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
zài
zhōumò
周末
diàoyú
钓鱼
I like to go fishing on weekends.
Tôi thích đi câu cá vào cuối tuần.
diàoyú
钓鱼
shì
yīzhǒng
一种
fàngsōng
放松
de
huódòng
活动。
Fishing is a relaxing activity.
Câu cá là một hoạt động thư giãn.
míngtiān
明天
xiǎng
diàoyú
钓鱼
ma
吗?
Do you want to go fishing tomorrow?
Ngày mai bạn muốn đi câu cá không?
yùnlǜ tǐcāo
Thể dục nhịp điệu
heart
detail
view
view
cānjiā
参加
le
xuéxiào
学校
de
yùnlǜtǐcāo
韵律体操
duì
队。
She joined the school's rhythmic gymnastics team.
Cô ấy tham gia đội tập thể dục nhịp điệu của trường.
yùnlǜtǐcāo
韵律体操
yǒuzhùyú
有助于
tígāo
提高
shēntǐ
身体
de
xiétiáoxìng
协调性
línghuóxìng
灵活性。
Rhythmic gymnastics helps to improve body coordination and flexibility.
Thể dục nhịp điệu giúp cải thiện sự phối hợp và linh hoạt của cơ thể.
xuéxí
学习
yùnlǜtǐcāo
韵律体操
bùjǐn
不仅
kěyǐ
可以
duànliànshēntǐ
锻炼身体,
hái
néng
péiyǎng
培养
yīnyuègǎn
音乐感。
Learning rhythmic gymnastics not only exercises the body but also develops a sense of music.
Học thể dục nhịp điệu không chỉ giúp rèn luyện cơ thể mà còn phát triển cảm nhận âm nhạc.
gāo'ěrfū
Đánh gôn
heart
detail
view
view
měigè
每个
zhōumò
周末
dōu
dǎgāoěrfū
高尔夫
He goes to play golf every weekend.
Anh ấy đi chơi golf mỗi cuối tuần.
gāoěrfūqiú
高尔夫
shì
yīzhǒng
一种
hěn
hǎo
de
fàngsōng
放松
fāngshì
方式。
Playing golf is a very good way to relax.
Chơi golf là một cách thư giãn rất tốt.
de
mèngxiǎng
梦想
shì
zài
shìjiè
世界
zhùmíng
著名
de
gāoěrfūqiúchǎng
高尔夫球场
shàng
dǎqiú
打球。
My dream is to play on a world-famous golf course.
Giấc mơ của tôi là được chơi ở sân golf nổi tiếng thế giới.
Bình luận