sự vật không gian trong khu mua sắm

价格
Audio Audio
Từ: 价格
Nghĩa: Giá cả
Phiên âm: jiàgé
Hán việt: giá các
zhège
这个
jiàgé
价格
tàiguì
太贵
le
This price is too expensive.
Giá này quá đắt.
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
jiàgé
价格
shì
300
300
gǎngbì
港币
This shirt costs 300 Hong Kong dollars.
Cái áo này giá 300 Đô la Hồng Kông.
传单
Audio Audio
Từ: 传单
Nghĩa: Tờ rơi
Phiên âm: chuándān
Hán việt: truyến thiền
zài
jiēshàng
街上
fāle
发了
hěnduō
很多
chuándān
传单
I distributed many flyers on the street.
Tôi đã phát rất nhiều tờ rơi trên đường.
kànguò
看过
zhège
这个
huódòng
活动
de
chuándān
传单
ma
吗?
Have you seen the flyer for this event?
Bạn đã xem tờ rơi của sự kiện này chưa?
品牌
Audio Audio
Từ: 品牌
Nghĩa: Thương hiệu
Phiên âm: pǐnpái
Hán việt: phẩm bài
wèishénme
为什么
zhège
这个
pǐnpái
品牌
zhème
这么
liúxíng
流行?
Why is this brand so popular?
Tại sao thương hiệu này lại thịnh hành đến vậy?
lǎo
pǐnpái
品牌
le
了。
an old brand.
thương hiệu lâu đời.
售货员
Audio Audio
Từ: 售货员
Nghĩa: Nhân viên bán hàng
Phiên âm: shòuhuòyuán
Hán việt: thụ hoá viên
nàge
那个
shòuhuòyuán
售货员
fēicháng
非常
yǒuhǎo
友好。
That salesperson is very friendly.
Người bán hàng đó rất thân thiện.
shòuhuòyuán
售货员
zhèngzài
正在
bāngzhù
帮助
kèhù
客户
xuǎnzé
选择
yīfú
衣服。
The sales clerk is helping the customer choose clothes.
Người bán hàng đang giúp khách hàng chọn quần áo.
商店
Audio Audio
Từ: 商店
Nghĩa: Cửa hàng
Phiên âm: shāngdiàn
Hán việt: thương điếm
xīngqītiān
星期天
shāngdiàn
商店
guānmén
关门
lema
了吗?
Is the store closed on Sunday?
Cửa hàng có đóng cửa vào Chủ nhật không?
zài
shāngdiàn
商店
kěyǐ
可以
zuò
huòbì
货币
de
huàn
You can do currency exchange in the store.
Bạn có thể đổi tiền tệ ở cửa hàng.
塑料袋
Audio Audio
Từ: 塑料袋
Nghĩa: Túi nilon
Phiên âm: sùliào dài
Hán việt: tố liêu đại
wèile
为了
huánbǎo
环保,
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
jiǎnshǎo
减少
shǐyòng
使用
sùliàodài
塑料袋
For environmental protection, we should reduce the use of plastic bags.
Vì môi trường, chúng ta nên giảm sử dụng túi nilon.
广告牌
Audio Audio
Từ: 广告牌
Nghĩa: Biển quảng cáo
Phiên âm: guǎnggào pái
Hán việt: nghiễm cáo bài
jiēdào
街道
liǎngpáng
两旁
de
guǎnggàopái
广告牌
fēicháng
非常
xǐngmù
醒目。
The billboards on both sides of the street are very eye-catching.
Biển quảng cáo hai bên đường rất nổi bật.
tāmen
他们
yòng
yīkuài
一块
jùdà
巨大
de
guǎnggàopái
广告牌
xuānchuán
宣传
xīn
chǎnpǐn
产品。
They advertise their new product with a huge billboard.
Họ sử dụng một tấm biển quảng cáo lớn để quảng bá sản phẩm mới.
库房
Audio Audio
Từ: 库房
Nghĩa: Nhà kho
Phiên âm: kùfáng
Hán việt: khố bàng
kùfáng
库房
cúnfàng
存放
zhe
hěnduō
很多
wùzī
物资。
The storeroom houses a lot of supplies.
Trong kho lưu trữ rất nhiều vật tư.
wǒmen
我们
xūyào
需要
kùfáng
库房
yīxiē
一些
bèiyòng
备用
língjiàn
零件。
We need to go to the storeroom to get some spare parts.
Chúng ta cần đến kho để lấy một số bộ phận dự phòng.
排队
Audio Audio
Từ: 排队
Nghĩa: Xếp hàng
Phiên âm: páiduì
Hán việt: bài đội
qǐng
zài
hòubiān
后边
páiduì
排队
Please line up behind me.
Hãy xếp hàng sau tôi.
tāmen
他们
páiduì
排队
mǎipiào
买票。
They are lining up to buy tickets.
Họ xếp hàng để mua vé.
收银员
Audio Audio
Từ: 收银员
Nghĩa: Thu ngân
Phiên âm: shōuyín yuán
Hán việt: thu ngân viên
shōuyínyuán
收银员
zhèngzài
正在
jìsuàn
计算
zǒngjīné
总金额。
The cashier is calculating the total amount.
Nhân viên thu ngân đang tính tổng số tiền.
kěyǐ
可以
nàbiān
那边
de
shōuyínyuán
收银员
nàlǐ
那里
zhīfù
支付。
You can go to the cashier over there to pay.
Bạn có thể đến quầy thu ngân ở bên kia để thanh toán.
柜台
Audio Audio
Từ: 柜台
Nghĩa: Quầy tính tiền
Phiên âm: guìtái
Hán việt: cử di
qǐng
guìtái
柜台
zhīfù
支付。
Please pay at the counter.
Vui lòng thanh toán tại quầy.
zài
guìtái
柜台
hòumiàn
后面
gōngzuò
工作。
She works behind the counter.
Cô ấy làm việc sau quầy hàng.
样品
Audio Audio
Từ: 样品
Nghĩa: Hàng mẫu
Phiên âm: yàngpǐn
Hán việt: dạng phẩm
zhège
这个
yàngpǐn
样品
fēicháng
非常
fúhé
符合
wǒmen
我们
de
xūqiú
需求。
This sample fits our needs perfectly.
Mẫu sản phẩm này phù hợp với nhu cầu của chúng tôi.
qǐngwèn
请问
kěyǐ
可以
huòdé
获得
zhège
这个
chǎnpǐn
产品
de
yàngpǐn
样品
ma
吗?
Can I please get a sample of this product?
Làm ơn, tôi có thể nhận được mẫu sản phẩm này không?