优惠券
Từ: 优惠券
Nghĩa: Phiếu giảm giá
Phiên âm: yōuhuì quàn
Hán việt: ưu huệ khoán
wǒ
我
zài
在
wǎngshàng
网上
lǐngqǔ
领取
le
了
yígè
一个
yōuhuìquàn
优惠券。
I received a coupon online.
Tôi đã nhận được một phiếu giảm giá trên mạng.
zhège
这个
yōuhuìquàn
优惠券
kěyǐ
可以
zài
在
rènhé
任何
fēndiàn
分店
shǐyòng
使用。
This coupon can be used at any branch.
Phiếu giảm giá này có thể được sử dụng ở bất kỳ chi nhánh nào.
便宜
Từ: 便宜
Nghĩa: Rẻ
Phiên âm: piányí
Hán việt: tiện nghi
chūzūchē
出租车
zài
在
zhèlǐ
这里
hěn
很
piányí
便宜。
Taxis here are very cheap.
Taxi ở đây rất rẻ.
chāoshì
超市
de
的
jiàgé
价格
bǐjiào
比较
piányí
便宜。
The prices in the supermarket are relatively cheap.
Giá cả ở siêu thị khá rẻ.
信用卡
Từ: 信用卡
Nghĩa: Thẻ tín dụng
Phiên âm: xìnyòngkǎ
Hán việt: thân dụng ca
zhèshì
这是
yígè
一个
xìnyòngkǎ
信用卡。
This is a credit card.
Đây là một thẻ tín dụng.
wǒ
我
xūyào
需要
bànlǐ
办理
yīzhāng
一张
xīn
新
de
的
xìnyòngkǎ
信用卡。
I need to process a new credit card.
Tôi cần làm một chiếc thẻ tín dụng mới.
出价
Từ: 出价
Nghĩa: Sự trả giá
Phiên âm: chūjià
Hán việt: xuý giá
qǐng
请
zài
在
pāimài
拍卖
kāishǐ
开始
qián
前
chūjià
出价。
Please make a bid before the auction starts.
Hãy đưa ra giá trước khi cuộc đấu giá bắt đầu.
tā
他
chūjià
出价
mǎixià
买下
le
了
nàfú
那幅
huà
画。
He made a bid for that painting.
Anh ấy đã đưa ra giá để mua bức tranh đó.
吸引眼球
Từ: 吸引眼球
Nghĩa: Thu hút sự chú ý
Phiên âm: xīyǐn yǎnqiú
Hán việt: hấp dấn nhãn cầu
zhège
这个
guǎnggàoshèjì
广告设计
dé
得
hěn
很
yǒu
有
chuàngyì
创意,
yīxiàzǐ
一下子
jiù
就
xīyǐn
吸引
le
了
suǒyǒurén
所有人
de
的
yǎnqiú
眼球。
This advertisement is very creatively designed and instantly attracts everyone's attention.
Mẫu quảng cáo này được thiết kế rất sáng tạo, lập tức thu hút ánh nhìn của mọi người.
wèile
为了
xīyǐn
吸引
yǎnqiú
眼球,
tāmen
他们
zài
在
zhǎnlǎnhuì
展览会
shàng
上
zhǎnshì
展示
le
了
yīxiē
一些
fēicháng
非常
dútè
独特
de
的
chǎnpǐn
产品。
To draw attention, they displayed some very unique products at the exhibition.
Để thu hút sự chú ý, họ đã trưng bày một số sản phẩm rất độc đáo tại triển lãm.
忠诚卡
Từ: 忠诚卡
Nghĩa: Thẻ thành viên thân thiết
Phiên âm: zhōngchéng kǎ
Hán việt: trung thành ca
nín
您
kěyǐ
可以
shǐyòng
使用
nín
您
de
的
zhōngchéng
忠诚
kǎlái
卡来
jīfēn
积分。
You can use your loyalty card to accrue points.
Bạn có thể sử dụng thẻ khách hàng thân thiết của mình để tích điểm.
zhōngchéng
忠诚
kǎ
卡
chíyǒuzhě
持有者
kěyǐ
可以
xiǎngshòu
享受
tèbié
特别
zhékòu
折扣。
Loyalty card holders can enjoy special discounts.
Người sở hữu thẻ khách hàng thân thiết có thể nhận được các ưu đãi đặc biệt.
找零
Từ: 找零
Nghĩa: Tiền trả lại
Phiên âm: zhǎo líng
Hán việt: hoa linh
qǐng
请
nǐ
你
zhǎolíng
找零。
Please give me the change.
Làm ơn đưa tiền thối lại.
zhè
这
shì
是
nǐ
你
de
的
zhǎolíng
找零。
Here is your change.
Đây là tiền thối của bạn.
按佣金制工作
Từ: 按佣金制工作
Nghĩa: Được hưởng tiền hoa hồng
Phiên âm: àn yōngjīn zhì gōngzuò
Hán việt: án dong kim chế công tá
hěnduō
很多
xiāoshòu
销售
rényuán
人员
dōu
都
shì
是
àn
按
yōngjīnzhì
佣金制
gōngzuò
工作
de
的。
Many salespeople work on a commission basis.
Nhiều nhân viên bán hàng làm việc theo hệ thống hoa hồng.
àn
按
yōngjīnzhì
佣金制
gōngzuò
工作
kěnéng
可能
huì
会
ràng
让
nǐ
你
shōurù
收入
bù
不
wěndìng
稳定。
Working on a commission basis might make your income unstable.
Làm việc theo hệ thống hoa hồng có thể khiến thu nhập của bạn không ổn định.
捡便宜
Từ: 捡便宜
Nghĩa: Mặc cả, trả giá
Phiên âm: jiǎn piányí
Hán việt: kiểm tiện nghi
dàjiā
大家
dōu
都
xǐhuān
喜欢
zài
在
niánzhōng
年终
dàcù
大促
de
的
shíhòu
时候
jiǎnpiányí
捡便宜。
Everyone likes to look for bargains during the year-end sales.
Mọi người đều thích tìm kiếm những món hời vào dịp khuyến mãi lớn cuối năm.
tā
他
zǒngshì
总是
néng
能
zài
在
wǎngshàng
网上
jiǎn
捡
dào
到
piányíhuò
便宜货。
He always manages to find cheap deals online.
Anh ấy luôn có thể tìm thấy hàng giá rẻ trên mạng.
支票
Từ: 支票
Nghĩa: Tấm séc
Phiên âm: zhīpiào
Hán việt: chi phiêu
qǐng
请
zài
在
zhèzhāng
这张
zhīpiào
支票
shàng
上
qiānmíng
签名。
Please sign this check.
Hãy ký tên lên tấm séc này.
zhèzhāng
这张
zhīpiào
支票
yǐjīng
已经
guòqī
过期
le
了。
This check has expired.
Tấm séc này đã quá hạn.
收据
Từ: 收据
Nghĩa: Giấy biên nhận
Phiên âm: shōujù
Hán việt: thu cư
qǐng
请
zài
在
shōujù
收据
shàng
上
qiānzì
签字
quèrèn
确认。
Please sign the receipt to confirm.|
Xin hãy ký vào biên lai để xác nhận.
收银员
Từ: 收银员
Nghĩa: Thu ngân
Phiên âm: shōuyín yuán
Hán việt: thu ngân viên
shōuyínyuán
收银员
zhèngzài
正在
jìsuàn
计算
zǒngjīné
总金额。
The cashier is calculating the total amount.
Nhân viên thu ngân đang tính tổng số tiền.
nǐ
你
kěyǐ
可以
qù
去
nàbiān
那边
de
的
shōuyínyuán
收银员
nàlǐ
那里
zhīfù
支付。
You can go to the cashier over there to pay.
Bạn có thể đến quầy thu ngân ở bên kia để thanh toán.


1
2
3
sự vật không gian trong khu mua sắm
các loại cửa hàng
về hoạt động thanh toán khi shopping
về shopping online
mô tả giá đắt
mô tả giá rẻ
chủ đề cửa hàng, sản phẩm