
我
在
网上
领取
了
一个
优惠券。
I received a coupon online.
Tôi đã nhận được một phiếu giảm giá trên mạng.
这个
优惠券
可以
在
任何
分店
使用。
This coupon can be used at any branch.
Phiếu giảm giá này có thể được sử dụng ở bất kỳ chi nhánh nào.
别忘了
使用
优惠券
来
减少
您
的
支出。
Don't forget to use the coupon to reduce your expenses.
Đừng quên sử dụng phiếu giảm giá để giảm chi phí của bạn.
请
在
拍卖
开始
前
出价。
Please make a bid before the auction starts.
Hãy đưa ra giá trước khi cuộc đấu giá bắt đầu.
他
出价
买下
了
那幅
画。
He made a bid for that painting.
Anh ấy đã đưa ra giá để mua bức tranh đó.
我们
出价
最高
可达
100
万。
We can offer a price up to one million.
Chúng tôi có thể đưa ra mức giá cao nhất lên đến 1 triệu.
这个
广告设计
得
很
有
创意,
一下子
就
吸引
了
所有人
的
眼球。
This advertisement is very creatively designed and instantly attracts everyone's attention.
Mẫu quảng cáo này được thiết kế rất sáng tạo, lập tức thu hút ánh nhìn của mọi người.
为了
吸引
眼球,
他们
在
展览会
上
展示
了
一些
非常
独特
的
产品。
To draw attention, they displayed some very unique products at the exhibition.
Để thu hút sự chú ý, họ đã trưng bày một số sản phẩm rất độc đáo tại triển lãm.
商店
的
橱窗
布置
得
非常
吸引
眼球,
让
人
走过
路过
都
忍不住
要
停下
脚步。
The shop's window display is so attractive that passersby can't help but stop.
Cửa sổ trưng bày của cửa hàng được trang trí rất thu hút, khiến người qua đường không thể không dừng lại.
您
可以
使用
您
的
忠诚
卡来
积分。
You can use your loyalty card to accrue points.
Bạn có thể sử dụng thẻ khách hàng thân thiết của mình để tích điểm.
忠诚
卡
持有者
可以
享受
特别
折扣。
Loyalty card holders can enjoy special discounts.
Người sở hữu thẻ khách hàng thân thiết có thể nhận được các ưu đãi đặc biệt.
请
出示
您
的
忠诚
卡以
享受
优惠。
Please present your loyalty card to receive the offer.
Vui lòng xuất trình thẻ khách hàng thân thiết của bạn để nhận ưu đãi.
很多
销售
人员
都
是
按
佣金制
工作
的。
Many salespeople work on a commission basis.
Nhiều nhân viên bán hàng làm việc theo hệ thống hoa hồng.
按
佣金制
工作
可能
会
让
你
收入
不
稳定。
Working on a commission basis might make your income unstable.
Làm việc theo hệ thống hoa hồng có thể khiến thu nhập của bạn không ổn định.
他
决定
按
佣金制
工作,
因为
他
相信
自己
的
销售
能力。
He decided to work on a commission basis because he believes in his sales ability.
Anh ấy quyết định làm việc theo hệ thống hoa hồng vì anh ấy tin vào khả năng bán hàng của mình.
大家
都
喜欢
在
年终
大促
的
时候
捡便宜。
Everyone likes to look for bargains during the year-end sales.
Mọi người đều thích tìm kiếm những món hời vào dịp khuyến mãi lớn cuối năm.
他
总是
能
在
网上
捡
到
便宜货。
He always manages to find cheap deals online.
Anh ấy luôn có thể tìm thấy hàng giá rẻ trên mạng.
捡便宜
有时候
并不一定
是
好事,
因为
质量
可能
不
保证。
Looking for bargains isn't always good, as the quality may not be guaranteed.
Việc tìm hàng giá rẻ đôi khi không phải là điều tốt, vì chất lượng có thể không được đảm bảo.
收银员
正在
计算
总金额。
The cashier is calculating the total amount.
Nhân viên thu ngân đang tính tổng số tiền.
你
可以
去
那边
的
收银员
那里
支付。
You can go to the cashier over there to pay.
Bạn có thể đến quầy thu ngân ở bên kia để thanh toán.
收银员
问
我
是否
需要
发票。
The cashier asked me if I needed a receipt.
Nhân viên thu ngân hỏi tôi có cần hóa đơn không.
在
许多
小
店里,
只
接受
现金支付。
In many small stores, only cash payment is accepted.
Ở nhiều cửa hàng nhỏ, chỉ chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt.
为了
方便
顾客,
我们
除了
支持
电子
支付
外,
也
接受
现金支付。
To convenience our customers, we accept cash payments in addition to supporting electronic payments.
Để tiện lợi cho khách hàng, chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt bên cạnh hỗ trợ thanh toán điện tử.
她
偏爱
现金支付,
认为
这样
更
直接。
She prefers cash payment because she thinks it's more straightforward.
Cô ấy thích thanh toán bằng tiền mặt hơn vì cho rằng như vậy thẳng thắn hơn.
请
把
款项
放进
现金
注册机。
Please put the money into the cash register.
Xin vui lòng đặt tiền vào máy đăng ký tiền mặt.
我们
店
的
现金
注册机
坏
了,
需要
维修。
Our store's cash register is broken and needs to be fixed.
Máy đăng ký tiền mặt của cửa hàng chúng tôi bị hỏng, cần phải sửa chữa.
每天晚上,
我们
都
会
结账
并
检查
现金
注册机
的
记录。
Every evening, we settle accounts and check the records of the cash register.
Mỗi tối, chúng tôi đều tiến hành thanh toán và kiểm tra bản ghi của máy đăng ký tiền mặt.
由于
紧张
预算,
我们
需要
减少
不必要
的
开支。
Due to a tight budget, we need to cut unnecessary expenses.
Do ngân sách hạn hẹp, chúng ta cần giảm bớt các chi phí không cần thiết.
紧张
预算
导致
我们
无法
雇佣
更
多
员工。
A tight budget prevents us from hiring more employees.
Ngân sách eo hẹp khiến chúng ta không thể thuê thêm nhân viên.
公司
正在
寻找
方法
来
应对
紧张
预算
的
挑战。
The company is looking for ways to cope with the challenge of a tight budget.
Công ty đang tìm cách đối phó với thách thức từ ngân sách eo hẹp.
我
在
结账
台排
了
半小时
的
队。
I queued for half an hour at the checkout.
Tôi đã xếp hàng nửa giờ tại quầy thanh toán.
结账
台
的
工作人员
很
友好。
The staff at the checkout were very friendly.
Nhân viên tại quầy thanh toán rất thân thiện.
请问
结账
台
在
哪里?
Could you please tell me where the checkout is?
Làm ơn cho tôi biết quầy thanh toán ở đâu?
我们
应该
学会
节俭
生活。
We should learn to live frugally.
Chúng ta nên học cách sống tiết kiệm.
节俭
是
一种
美德。
Being frugal is a virtue.
Tiết kiệm là một đức tính tốt.
虽然
他
很
有钱,
但
他
生活
非常
节俭。
Although he is very rich, he lives very frugally.
Mặc dù anh ấy rất giàu nhưng anh ấy sống rất tiết kiệm.
在
这个
市场
买
东西,
你
必须
要
讨价还价。
In this market, you must bargain.
Khi mua hàng trong khu chợ này, bạn phải biết cách trả giá.
他们
正在
讨价还价,
试图
买下
那幅
画。
They are bargaining to try to buy that painting.
Họ đang trả giá, cố gắng mua bức tranh đó.
我
不
喜欢
讨价还价
的
过程。
I don't like the process of bargaining.
Tôi không thích quá trình trả giá.
这家
公司
的
负债累累。
The company is heavily in debt.
Công ty này nợ nần chồng chất.
他
个人
负债
过多,
已
无法
偿还。
He has too much personal debt and can no longer repay it.
Anh ấy cá nhân nợ quá nhiều, đã không thể trả nổi.
通过
重组
负债,
企业
得以
继续
运营。
By restructuring its debts, the company was able to continue operating.
Doanh nghiệp đã có thể tiếp tục hoạt động thông qua việc tái cấu trúc nợ.
这辆
车
非常
昂贵,
我
买不起。
This car is very expensive, I can't afford it.
Chiếc xe này rất đắt, tôi không mua nổi.
他
买
了
一件
非常
昂贵
的
手表
作为
生日礼物。
He bought a very expensive watch as a birthday gift.
Anh ấy đã mua một chiếc đồng hồ rất đắt làm quà sinh nhật.
在
这个
地区,
租房子
非常
昂贵。
Renting a house in this area is very expensive.
Việc thuê nhà ở khu vực này rất đắt đỏ.
Bình luận