Danh sách từ vựng
19 từDANH TỪ
tủ trưng bày, cửa sổ trưng bày (thường ở mặt tiền cửa hàng để khách nhìn thấy hàng hóa).
那个商店的橱窗里摆放着漂亮的衣服。
Trong tủ kính trưng bày của cửa hàng đó có bày những bộ quần áo rất đẹp.
DANH TỪ
nhân viên bán hàng, người bán hàng.
那位售货员的态度很好。
Thái độ của cô nhân viên bán hàng đó rất tốt.
DANH TỪ
túi nhựa, túi ni lông.
去超市最好自带购物袋,少用塑料袋。
Đi siêu thị tốt nhất là tự mang túi mua sắm, hạn chế dùng túi nilon.
DANH TỪ
quầy hàng, quầy giao dịch, quầy lễ tân.
请到那个柜台结账。
Vui lòng đến quầy kia để thanh toán.
DANH TỪ
hàng mẫu, vật mẫu, mẫu vật.
客户要求我们在生产前寄送样品。
Khách hàng yêu cầu chúng tôi gửi hàng mẫu trước khi sản xuất.
DANH TỪ
tờ rơi, tờ bướm, truyền đơn.
他在街口发传单兼职。
Anh ấy làm thêm bằng việc phát tờ rơi ở đầu phố.


















