Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

19 từ
1
商店

商店

shāngdiàn

DANH TỪ

cửa hàng, tiệm, cửa hiệu.

wǒ我yào要qù去shāng diàn商店mǎi买diǎnr点d儿ōngxi东西。
Tôi phải đi cửa hàng mua chút đồ.
2
橱窗

橱窗

chúchuāng

DANH TỪ

tủ trưng bày, cửa sổ trưng bày (thường ở mặt tiền cửa hàng để khách nhìn thấy hàng hóa).

nà那gè个shāng diàn商店de的chú橱chuāng窗lǐ里bǎi摆fàng放zhe着piào liang漂亮de的yī fu衣服。
Trong tủ kính trưng bày của cửa hàng đó có bày những bộ quần áo rất đẹp.
3
售货员

售货员

shòuhuòyuán

DANH TỪ

nhân viên bán hàng, người bán hàng.

nà那wèi位shòu huò yuán售货员de的tài dù态度hěn很hǎo好。
Thái độ của cô nhân viên bán hàng đó rất tốt.
4
收银员

收银员

shōuyín yuán

DANH TỪ

Thu ngân

shōu收yín银yuán员zhèng zài正在zhǎo找qián钱。
Thu ngân đang trả tiền thừa.
5
走道

走道

zǒudào

DANH TỪ

Lối đi trong cửa hàng

chāo shì超市de的zǒu走dào道hěn很kuān宽。
Lối đi trong siêu thị rất rộng.
6
购物袋

购物袋

gòuwùdài

DANH TỪ

Túi mua sắm

tā她mǎi买le了yí一ge个huán环bǎo保gòu wù购物dài袋。
Cô ấy mua một chiếc túi mua sắm thân thiện môi trường.
7
购物车

购物车

gòuwùchē

DANH TỪ

Xe đẩy mua sắm

tā他tuī推zhe着gòu wù购物chē车qù去mǎi买cài菜。
Anh ấy đẩy xe mua sắm đi mua rau.
8
塑料袋

塑料袋

sùliàodài

DANH TỪ

túi nhựa, túi ni lông.

qù去chāo shì超市zuì hǎo最好zì自dài带gòu wù购物dài袋,shǎo少yòng用sù liào dài塑料袋。
Đi siêu thị tốt nhất là tự mang túi mua sắm, hạn chế dùng túi nilon.
9
库房

库房

kùfáng

DANH TỪ

Nhà kho

xīn新huò货dōu都fàng放zài在kù库fáng房li里。
Hàng mới đều được để trong kho.
10
柜台

柜台

guìtái

DANH TỪ

quầy hàng, quầy giao dịch, quầy lễ tân.

qǐng请dào到nà那ge个guì tái柜台jié zhàng结账。
Vui lòng đến quầy kia để thanh toán.
11
试衣间

试衣间

shìyījiān

DANH TỪ

Phòng thử đồ

shì试yī衣jiān间zài在èr二lóu楼。
Phòng thử đồ ở tầng hai.
12
购物清单

购物清单

gòuwù qīngdān

DANH TỪ

Danh sách mua sắm

mā ma妈妈xiě写le了yì一zhāng张gòu wù购物qīng清dān单。
Mẹ viết một danh sách mua sắm.
13
特价优惠

特价优惠

tèjià yōuhuì

DANH TỪ

Ưu đãi đặc biệt

zhè这jiā家diàn店jīn tiān今天yǒu有tè特jià价yōu huì优惠。
Hôm nay cửa hàng này có ưu đãi đặc biệt.
14
价格

价格

jiàgé

DANH TỪ

giá cả, giá tiền.

zhè这jiàn件dà大yī衣de的jià gé价格shì是duō shao多少?
Giá của chiếc áo khoác này là bao nhiêu?
15
排队

排队

páiduì

ĐỘNG TỪ

xếp hàng, đứng vào hàng.

qǐng请dà jiā大家zì jué自觉pái duì排队。
Xin mọi người hãy tự giác xếp hàng.
16
品牌

品牌

pǐnpái

DANH TỪ

Thương hiệu

zhè ge这个pǐn品pái牌hěn很shòu受nián qīng年轻rén人huān yíng欢迎。
Thương hiệu này rất được người trẻ yêu thích.
17
样品

样品

yàngpǐn

DANH TỪ

hàng mẫu, vật mẫu, mẫu vật.

kè hù客户yāo qiú要求wǒ men我们zài在shēng chǎn生产qián前jì寄sòng送yàng pǐn样品。
Khách hàng yêu cầu chúng tôi gửi hàng mẫu trước khi sản xuất.
18
传单

传单

chuándān

DANH TỪ

tờ rơi, tờ bướm, truyền đơn.

tā他zài在jiē街kǒu口fā发chuán dān传单jiān zhí兼职。
Anh ấy làm thêm bằng việc phát tờ rơi ở đầu phố.
19
广告牌

广告牌

guǎnggàopái

DANH TỪ

Biển quảng cáo

lù路biān边yǒu有yí一kuài块hěn很dà大de的guǎng gào广告pái牌。
Bên đường có một biển quảng cáo rất lớn.