Điền từ vào chỗ trống
Đi thăm chùa (去寺庙参观)
1 / 13
Hoàn thành câu:
我和一个朋友去城市东边的一座古老的寺庙。
🇻🇳 Cuối tuần tôi và một người bạn Trung Quốc đến một ngôi chùa cổ phía đông thành phố.