Hi HSK
Học Tiếng Trung
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
HSK4
Bài 1
Chọn từ tiếng trung theo nghĩa
1
/
10
bừa bãi, lộn xộn, rối, loạn (trạng thái không ngăn nắp).
Từ tiếng Trung tương ứng là gì?
A
脏
B
乱
C
坏
D
旧
Kiểm tra
Cài đặt
Sổ tay
AI